Trang chủ 2020
Danh sách
Naphazolin 0,05%
Naphazolin 0,05% - SĐK VD-31239-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Naphazolin 0,05% Dung dịch nhỏ mũi - Naphazolin hydroclorid 0,05% (kl/tt)
Anginovag
Anginovag - SĐK VN-18470-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Anginovag Dung dịch xịt họng - Mỗi 1ml dung dịch chứa Dequalinium chloride 1mg; Beta-glycyrrhetinic acid (enoxolone) 0,6mg; Hydrocortisone acetate 0,6mg; Tyrothricin 4mg; Lidocain HCl 1mg
Ocuvite Lutein
Ocuvite Lutein - SĐK VN1-025-07 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ocuvite Lutein Viên nén bao phim - Lutein, Zeaxanthin, Acid ascorbic, alpha-tocopherol acetate, Selenium, Zinc
Cipolon
Cipolon - SĐK VN-15316-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cipolon Thuốc nhỏ mắt, tai - Ciprofloxacin Hydrochloride
Timolol 0,5%
Timolol 0,5% - SĐK VD-24234-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Timolol 0,5% Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml chứa Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 25mg
Todexe
Todexe - SĐK VN-17787-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Todexe Dung dịch nhỏ mắt - Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) 15mg/5ml; Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 5mg/5ml
Auricularum
Auricularum - SĐK VN1-684-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Auricularum Bột và dung môi pha hỗn dịch - Oxytetracyclin HCl, Polymyxin B sulfat, Nystatin, Dexamethason natri phosphat
Tearbalance Ophthalmic solution 0,1%
Tearbalance Ophthalmic solution 0,1% - SĐK VN-18776-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Tearbalance Ophthalmic solution 0,1% Dung dịch nhỏ mắt - Natri hyaluronat 1 mg/ml
Neilmed Sinus Rinse
Neilmed Sinus Rinse - SĐK 170001148/PCBA-HCM - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Neilmed Sinus Rinse Thuốc xịt mũi - Sodium Chloride, Sodium Bicarbonate.
Polymax F
Polymax F - SĐK VD-12558-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Polymax F Dung dịch nhỏ mắt, tai - Neomycin sulfate, Dexamethasone phosphate, naphazoline nitrat






