Trang chủ 2020
Danh sách
Nozeytin-F
Nozeytin-F - SĐK QLĐB-550-16 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Nozeytin-F Hỗn dịch xịt mũi - Mỗi lọ 15ml chứa Azelastin hydroclorid 15mg; FIuticason propionat 5,475mg; (Tương ứng mỗi liều xịt chứa Azelastin hydroclorid 137mcg; Fluticason propionat 50mcg)
Rhinex 0,05%
Rhinex 0,05% - SĐK VD-23085-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Rhinex 0,05% Dung dịch nhỏ mũi và xịt mũi - Mỗi 15 ml chứa Naphazolin nitrat 7,5mg
Akutim
Akutim - SĐK VN-20645-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Akutim Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 5ml dung dịch chứa Timolol maleat (tương đương timolol 5% w/v) 35,073mg
Kary Uni
Kary Uni - SĐK VN-21338-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Kary Uni Hỗn dịch nhỏ mắt - Mỗi lọ 5ml hỗn dịch chứa Pirenoxin 0,25mg
V.Rohto cool
V.Rohto cool - SĐK VD-28602-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. V.Rohto cool Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 12 ml chứa Tetrahydrozolin hydrochlorid 6mg; Allantoin 24mg; Chlorpheniramin maleat 3,6mg; Potassium L-aspartat 120mg; Pyridoxin hydrochlorid 12mg
Viscohyal
Viscohyal - SĐK VN-11259-10 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Viscohyal Dung dịch nhỏ mắt - Natri Hyaluronat
Hameron Eye drops
Hameron Eye drops - SĐK VN-15585-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Hameron Eye drops Thuốc nhỏ mắt - Sodium hyaluronate
Refresh Liquigel
Refresh Liquigel - SĐK VN-14430-12 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Refresh Liquigel Dung dịch nhỏ mắt - carboxymethylcellulose sodium
Polydexa
Polydexa - SĐK VN-22226-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Polydexa Dung dịch nhỏ tai - Neomycin sulfate; Polymycin B sulfate; Natri dexamethasone metasulphobenzoate
Otofa
Otofa - SĐK VN-22225-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Otofa Dung dịch nhỏ tai - Rifamycin natri 0,26g (200.000IU)/10ml






