Trang chủ 2020
Danh sách
Cooldrop
Cooldrop - SĐK VD-33437-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cooldrop Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 10 ml chứa Polyvidon 500 mg
Acedrop
Acedrop - SĐK VD-33150-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Acedrop Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 1 ml chứa Acetylcystein 50 mg
Cipro-USL
Cipro-USL - SĐK VN-22480-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Cipro-USL Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 1ml dung dịch chứa Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 3mg
Collydexa gold
Collydexa gold - SĐK VD-33155-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Collydexa gold Dung dịch thuốc tra mắt, nhỏ mũi, nhỏ tai - Mỗi 5ml chứa Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 15mg; Dexamethason natri phosphat 5mg
Dksalt
Dksalt - SĐK VD-33307-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Dksalt Dung dịch xịt mũi - Mỗi 60 ml dung dịch chứa Natri clorid 540 mg
Dksalt
Dksalt - SĐK VD-33308-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Dksalt Dung dịch xịt mũi - Mỗi 70 ml dung dịch chứa Natri clorid 630 mg
Eyesintact
Eyesintact - SĐK VN-22280-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Eyesintact Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi 1ml dung dịch chứa Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 3mg
Fosmitic
Fosmitic - SĐK VD-33152-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Fosmitic Dung dịch nhỏ tai - Mỗi 1 ml chứa Fosfomycin natri 30 mg
Ikervis
Ikervis - SĐK VN3-245-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ikervis Nhũ tương nhỏ mắt - Ciclosporin0,3mg/0,3ml
Hanlimfumeron Eye Drops
Hanlimfumeron Eye Drops - SĐK VN-12609-11 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Hanlimfumeron Eye Drops Hỗn dịch nhỏ mắt - Fluorometholone

