Trang chủ 2020
Danh sách
Zaditen
Zaditen - SĐK VN-17765-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Zaditen Dung dịch nhỏ mắt - Ketotifen 0,25mg/ml
Ticoldex
Ticoldex - SĐK VD-31524-19 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Ticoldex Dung dịch nhỏ mắt - Mỗi lọ 5 ml chứa Cloramphenicol 20 mg; Dexamethason natri phosphat 5 mg
Naphazolin 0,05%
Naphazolin 0,05% - SĐK VD-29627-18 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Naphazolin 0,05% Dung dịch nhỏ mũi - Mỗi 5 ml chứa Naphazolin hydroclorid 2,5mg
Osla baby
Osla baby - SĐK VD-19617-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Osla baby dung dịch nhỏ mắt - Natri clorid 90mg
Sancoba
Sancoba - SĐK VN-19342-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Sancoba Dung dịch nhỏ mắt - Cyanocobalamin (vitamin B12) 1mg/5ml
Azarga
Azarga - SĐK VN-17810-14 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Azarga Hỗn dịch nhỏ mắt - Brinzolamide 10mg/ml; Timolol (dưới dạngTimolol maleate) 5mg/ml
Neomezols
Neomezols - SĐK VD-27241-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Neomezols Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi, tai - Mỗi lọ 5ml chứa Neomycin sulfat (tương đương Neomycin base 17.000 IU) 25mg; Dexamethason natri phosphat 5mg
Collydexa
Collydexa - SĐK VD-26800-17 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Collydexa Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai - Mỗi 5 ml chứa Cloramphenicol 20mg; Dexamethason natri phosphat 5mg; Naphazolin nitrat 2,5mg; Vitamin B2 0,2mg
Asederma
Asederma - SĐK - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Asederma Gel rơ miệng - Miconazole
Medoral
Medoral - SĐK VS-4919-15 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Medoral Dung dịch súc miệng - Chlorhexidine 0.2%









