Trang chủ 2020
Danh sách
Gastro kite 2,5g
Gastro kite 2,5g - SĐK V225-H12-05 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Gastro kite 2,5g Thuốc bột - magnesium trisilicate, Aluminum hydroxide
Dextrose 5%
Dextrose 5% - SĐK VNB-0905-03 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Dextrose 5% Dung dịch tiêm truyền - Glucose monohydrate
Dextrose 5% and sodium chloride 0,9%
Dextrose 5% and sodium chloride 0,9% - SĐK VNB-3653-05 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Dextrose 5% and sodium chloride 0,9% Dung dịch tiêm truyền tm - Dextrose monohydrate, Natrichloride
Dung dịch Ringer Lactat
Dung dịch Ringer Lactat - SĐK VNB-1285-02 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Dung dịch Ringer Lactat Dịch truyền kèm toa hướng dẫn sử dụng - sodium chloride, potassium chloride, calcium chloride, sodium lactate
Dextrose
Dextrose - SĐK VN1-0018-01 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Dextrose Dung dịch tiêm truyền - Dextrose
Glocose 30% Aguettant
Glocose 30% Aguettant - SĐK VN1-0022-02 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glocose 30% Aguettant Dung dịch tiêm truyền - Glucose
Dịch truyền tĩnh mạch Sodium Chloride BP Salnor
Dịch truyền tĩnh mạch Sodium Chloride BP Salnor - SĐK VN-9622-10 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Dịch truyền tĩnh mạch Sodium Chloride BP Salnor Dịch truyền tĩnh mạch - Sodium Chloride
Glu C
Glu C - SĐK VNB-0689-01 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glu C Viên bao đường - Glucose, Vitamin C
Gluco Vita C
Gluco Vita C - SĐK VNA-2158-04 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Gluco Vita C Viên nén ngậm - Glucose, Vitamin C
Combilipid MCT Peri injection
Combilipid MCT Peri injection - SĐK VN-21297-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Combilipid MCT Peri injection Nhũ tương tiêm truyền - Túi 3 ngăn 375 ml chứa Dung dịch A (Dung dịch glucose 16,0% có chứa chất điện giải) 150ml chứa Glucose monohydrat (tương ứng 24g glucose) 26,4g; Natri dihydrogen phosphat dihydrat 0,351g; Kẽm acetat dihydrat (tương ứng 0,0006g kẽm) 0,0019875g; Dung dịch
