Danh sách

Chiamin S 2

0
Chiamin S 2 - SĐK VN-5472-01 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Chiamin S 2 Dung dịch tiêm - Các acid Amin

Celemin 5-S

0
Celemin 5-S - SĐK VN-9536-05 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Celemin 5-S Dung dịch truyền tĩnh mạch - Các acid Amin

Esafosfina

0
Esafosfina - SĐK VN-2341-06 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Esafosfina Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch-5 - Fructose 1,6 Diphosphate, sodium

Choongwae 10% Dextrose injection

0
Choongwae 10% Dextrose injection - SĐK VN-1783-06 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Choongwae 10% Dextrose injection Dung dịch tiêm truyền-100mg/1000ml - Dextrose

Choongwae 30% Dextrose injection

0
Choongwae 30% Dextrose injection - SĐK VN-1785-06 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Choongwae 30% Dextrose injection Dung dịch tiêm truyền-300mg/1000ml - Dextrose

Choongwae 20% Dextrose injection

0
Choongwae 20% Dextrose injection - SĐK VN-1784-06 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Choongwae 20% Dextrose injection Dung dịch tiêm truyền-200g/1000ml - Dextrose

Esafosfina

0
Esafosfina - SĐK VN-5397-01 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Esafosfina Dung dịch tiêm truyền - Fructose 1,6 Diphosphate

Compound Sodium Lactate and Ringers Injection 500ml

0
Compound Sodium Lactate and Ringers Injection 500ml - SĐK VN-1107-06 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Compound Sodium Lactate and Ringers Injection 500ml Dung dịch tiêm truyền - kali chloride, Natri Lactate, Calci Chlorid

Combilipid MCT Peri injection

0
Combilipid MCT Peri injection - SĐK VN-21297-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Combilipid MCT Peri injection Nhũ tương tiêm truyền - Túi 3 ngăn 375 ml chứa Dung dịch A (Dung dịch glucose 16,0% có chứa chất điện giải) 150ml chứa Glucose monohydrat (tương ứng 24g glucose) 26,4g; Natri dihydrogen phosphat dihydrat 0,351g; Kẽm acetat dihydrat (tương ứng 0,0006g kẽm) 0,0019875g; Dung dịch

Calci clorid 500mg/5ml

0
Calci clorid 500mg/5ml - SĐK VNB-3097-05 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Calci clorid 500mg/5ml Dung dịch tiêm - calcium chloride