Trang chủ 2020
Danh sách
Coxtone
Coxtone - SĐK VD-28718-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Coxtone Viên nén bao phim - Nabumeton 500mg
Agostini
Agostini - SĐK VD-21047-14 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Agostini Viên nén - Alendronic acid (dưới dạng alendronat natri) 70mg; Cholecalciferol 140 mcg (Vitamin d3) 140 mcg(5600 IU)
Efferhasan 250
Efferhasan 250 - SĐK VD-22662-15 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Efferhasan 250 Thuốc bột sủi bọt - Mỗi gói 1,6g chứa Paracetamol 250 mg
Efferhasan 80 mg
Efferhasan 80 mg - SĐK VD-12003-10 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Efferhasan 80 mg thuốc bột sủi bọt - Paracetamol 80 mg
KOZERAL
KOZERAL - SĐK VD-18511-13 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. KOZERAL viên nén bao phim - Ketorolac tromethamine 10 mg
My Para 500mg
My Para 500mg - SĐK VNB-2880-05 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. My Para 500mg Viên nén sủi bọt - Acetaminophen
Maxibumol
Maxibumol - SĐK VD-30599-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Maxibumol Thuốc cốm uống - Mỗi gói 1 g chứa Ibuprofen 100mg; Paracetamol 250mg
Brufen
Brufen - SĐK VN-12140-11 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Brufen Hỗn dịch uống - Ibuprofen
Prevost Plus
Prevost Plus - SĐK VD-30885-18 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Prevost Plus Viên nén - Alendronic acid (dưới dạng Sodium Alendronate) 70mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 2800IU
Hapacol pain
Hapacol pain - SĐK VD-26598-17 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Hapacol pain Viên nén - Paracetamol 500mg; Ibuprofen 200mg






