Trang chủ 2020
Danh sách
Cao khô diệp hạ châu (1:10)
Cao khô diệp hạ châu (1:10) - SĐK VD-30212-18 - Thuốc khác. Cao khô diệp hạ châu (1:10) Nguyên liệu làm thuốc - Diệp hạ châu 10g/1g cao
Cao lạc tiên
Cao lạc tiên - SĐK V34-H12-16 - Thuốc khác. Cao lạc tiên Cao lỏng - Mỗi 250ml chứa Hạt sen 25g; Dây lạc tiên 225g
Cao lỏng Actiso
Cao lỏng Actiso - SĐK VD-30304-18 - Thuốc khác. Cao lỏng Actiso Cao lỏng - Cao lỏng Actiso (tương đương 60g Actiso) 120 ml
Capsicin gel 0,025%
Capsicin gel 0,025% - SĐK VD-19258-13 - Thuốc khác. Capsicin gel 0,025% Gel bôi da - Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần) 0,025 g/100g gel
Carbithepharm
Carbithepharm - SĐK VD-19090-13 - Thuốc khác. Carbithepharm Viên nén - Carbimazole 5 mg
Carbithepharm
Carbithepharm - SĐK VD-19090-13 - Thuốc khác. Carbithepharm Viên nén - Carbimazole 5 mg
Carvedol 25 mg
Carvedol 25 mg - SĐK VD-19777-13 - Thuốc khác. Carvedol 25 mg viên nén - Carvedilol 25 mg
Cát căn chế
Cát căn chế - SĐK VD-30608-18 - Thuốc khác. Cát căn chế Nguyên liệu làm thuốc - Cát căn chế
Cát cánh
Cát cánh - SĐK VD-30609-18 - Thuốc khác. Cát cánh Nguyên liệu làm thuốc - Cát cánh
Bổ phế chỉ khái lộ
Bổ phế chỉ khái lộ - SĐK VD-19077-13 - Thuốc khác. Bổ phế chỉ khái lộ Siro thuốc - Mạch môn 6 g; Bách bộ 20 g; Cam thảo 2 g; Cát cánh 4 g; Trần bì 6 g; Tỳ bà lá 5 g; Tang bạch bì 8 g; Ma hoàng 0,4 g