Trang chủ 2020
Danh sách
Thuỷ xương ô kim hoàn
Thuỷ xương ô kim hoàn - SĐK V199-H12-10 - Thuốc khác. Thuỷ xương ô kim hoàn - Sinh địa, Phục linh, huyền hồ sách, ô dược, Đào nhân, ích mẫu, Hồng hoa...
Tiên đan minh não khang
Tiên đan minh não khang - SĐK V892-H12-10 - Thuốc khác. Tiên đan minh não khang - Đương qui, Thục địa, Xuyên khung, Ngưu tất, ích mẫu
Tiên nữ cao
Tiên nữ cao - SĐK V564-H12-10 - Thuốc khác. Tiên nữ cao - Ngải cứu, Hương phụ, Thục địa, Đương quy, ích mẫu
Tiêu ban lộ
Tiêu ban lộ - SĐK V1419-H12-10 - Thuốc khác. Tiêu ban lộ - hoàng cầm, sài hồ, khương hoạt, ma hoàng, thiên hoa phấn, kinh giới, kim ngân hoa, bạch chỉ, tri mẫu, cát căn
Tiêu phong giải độc gan
Tiêu phong giải độc gan - SĐK V963-H12-10 - Thuốc khác. Tiêu phong giải độc gan - Kim ngân hoa, Qui vĩ, Đại hoàng, Mang tiêu, Thiên hoa phấn, Mẫu lệ, Tạo giác thích, Liên kiều..
Tiên đan minh não khang
Tiên đan minh não khang - SĐK V415-H12-10 - Thuốc khác. Tiên đan minh não khang - Đương qui, Thục địa, Xuyên khung, Ngưu tất, ích mẫu
Tiêu độc
Tiêu độc - SĐK V639-H12-10 - Thuốc khác. Tiêu độc - Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân hoa, Hạ khô thảo
Tiêu độc
Tiêu độc - SĐK V639-H12-10 - Thuốc khác. Tiêu độc Thuốc nước uống - Sài đất, thương nhĩ tử, kim ngân hoa, hạ khô thảo
Tiêu viêm chỉ khải hoàn
Tiêu viêm chỉ khải hoàn - SĐK V310-H12-10 - Thuốc khác. Tiêu viêm chỉ khải hoàn Hoàn mềm - Cát cánh, bạc hà, hoàng cầm, trần bì, bán hạ, qua lâu nhân
Tiểu nhi bá bổ
Tiểu nhi bá bổ - SĐK V1303-H12-10 - Thuốc khác. Tiểu nhi bá bổ - Đảng sâm, Bạch truật, Trần bì, Mạch nha, Chỉ thực, Thần khúc, Sơn tra