Trang chủ 2020
Danh sách
Thập toàn đại bổ
Thập toàn đại bổ - SĐK V618-H12-10 - Thuốc khác. Thập toàn đại bổ - Bạch thược, Phục linh, Bạch truật, Quế, Cam thảo, Thục địa, Đảng sâm, Xuyên khung, Đương quy, Hoàng kỳ
Thập phương thảo giải độc gan
Thập phương thảo giải độc gan - SĐK V919-H12-10 - Thuốc khác. Thập phương thảo giải độc gan - Actiso, Hoàng cầm, Cam thảo, Trạch tả, Đương kuy, Ké đầu ngựa, Sinh địa,..
Thập toàn đại bổ
Thập toàn đại bổ - SĐK V677-H12-10 - Thuốc khác. Thập toàn đại bổ - Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Đảng sâm, Đương quy, Phục linh, Quế, Thục địa, Xuyên khung, Hoàng kỳ
Thavitan
Thavitan - SĐK V1145-H12-10 - Thuốc khác. Thavitan - Mẫu đơn bì, Đương quy, Sinh địa, Hoàng liên, Thăng ma
Thevapop
Thevapop - SĐK VN-10661-10 - Thuốc khác. Thevapop Viên nén không bao đặt âm đạo - Tinidazole, Miconazole Nitrate, Neomycin Sulphate
Thiên hoà thối nhiệt tán
Thiên hoà thối nhiệt tán - SĐK V447-H12-10 - Thuốc khác. Thiên hoà thối nhiệt tán Thuốc bột - Cát căn, xa tiền tử, thăng ma, hoàng cầm, Bạch thược, kinh giới, cam thảo
Thiên Hoà Định Kinh Tán
Thiên Hoà Định Kinh Tán - SĐK V1348-H12-10 - Thuốc khác. Thiên Hoà Định Kinh Tán - Xuyên bối mẫu, mẫu đơn bì, cam thảo, cát căn, hoàng cầm, liên kiều, câu đằng
Thiên hoà ban dược
Thiên hoà ban dược - SĐK V378-H12-10 - Thuốc khác. Thiên hoà ban dược - Kinh giới, bạc hà, sài hồ, ngô thù du, bạch thược, cam thảo, hoàng cầm, thiên hoa phấn, thăng ma, hoàng liên
Themogene
Themogene - SĐK VD-10888-10 - Thuốc khác. Themogene - Alimemazin tartrat 5mg
Thấp khớp tê bại thuỷ
Thấp khớp tê bại thuỷ - SĐK V141-H12-10 - Thuốc khác. Thấp khớp tê bại thuỷ - Đỗ trọng, phục linh, thục địa, độc hoạt, phòng phong, xuyên khung, tế tân, tang ký sinh, ngưu tất, ..