Danh sách

Rượu tắc kè

0
Rượu tắc kè - SĐK V605-H12-10 - Thuốc khác. Rượu tắc kè Rượu thuốc - Tắc kè khô, đương qui, thục địa, bạch thược, bạch linh, đảng sâm, dâm dương hoắc, long nhãn, bạch truật

Rượu bổ tam thất

0
Rượu bổ tam thất - SĐK V573-H12-10 - Thuốc khác. Rượu bổ tam thất - Tam thất củ, ngũ gia bì chân chim

Rượu trúng thực

0
Rượu trúng thực - SĐK V1467-H12-10 - Thuốc khác. Rượu trúng thực - Trà tàu, trần bì, hồ tiêu gừng, riềng

Rượu phong tê thấp

0
Rượu phong tê thấp - SĐK V1357-H12-10 - Thuốc khác. Rượu phong tê thấp - Hà thủ ô đỏ, Ké đầu ngựa, Thiên niên kiện, Phòng kỷ, Huyết giác, Thổ phục linh, Hy thiêm

Rượu hải mã

0
Rượu hải mã - SĐK V752-H12-10 - Thuốc khác. Rượu hải mã - Hải mã, Tắc kè, Thục địa, Quy đầu, Bạch thược, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Hoài sơn, Hoàng kỳ..

Rượu tắc kè

0
Rượu tắc kè - SĐK V605-H12-10 - Thuốc khác. Rượu tắc kè - Tắc kè khô, đương qui, thục địa, bạch thược, bạch linh, đảng sâm, dâm dương hoắc, long nhãn, bạch truật..

Rượu rắn

0
Rượu rắn - SĐK V604-H12-10 - Thuốc khác. Rượu rắn - Rắn biển bụng vàng khô, thục địa, đương qui, bạch truật, đảng sâm, bạch linh, bạch thược, long nhãn, xuyên khung..

Rượu thuốc tê thấp

0
Rượu thuốc tê thấp - SĐK V877-H12-10 - Thuốc khác. Rượu thuốc tê thấp - Cẩu tích, Ngũ gia bì, Thổ phục linh, Kê huyết đằng, Ngưu tất, Hy thiêm, Quế thông

Rượu rắn

0
Rượu rắn - SĐK V604-H12-10 - Thuốc khác. Rượu rắn Rượu thuốc - Rắn biển bụng vàng khô, thục địa, đương qui, bạch truật, đảng sâm, bạch linh, bạch thược, long nhãn xuyên khung..

Rượu bổ sâm quy

0
Rượu bổ sâm quy - SĐK V825-H12-10 - Thuốc khác. Rượu bổ sâm quy - Nhân sâm, đảng sâm, đương quy, ngũ gia bì