Trang chủ 2020
Danh sách
Rượu tắc kè
Rượu tắc kè - SĐK V605-H12-10 - Thuốc khác. Rượu tắc kè Rượu thuốc - Tắc kè khô, đương qui, thục địa, bạch thược, bạch linh, đảng sâm, dâm dương hoắc, long nhãn, bạch truật
Rượu bổ tam thất
Rượu bổ tam thất - SĐK V573-H12-10 - Thuốc khác. Rượu bổ tam thất - Tam thất củ, ngũ gia bì chân chim
Rượu trúng thực
Rượu trúng thực - SĐK V1467-H12-10 - Thuốc khác. Rượu trúng thực - Trà tàu, trần bì, hồ tiêu gừng, riềng
Rượu phong tê thấp
Rượu phong tê thấp - SĐK V1357-H12-10 - Thuốc khác. Rượu phong tê thấp - Hà thủ ô đỏ, Ké đầu ngựa, Thiên niên kiện, Phòng kỷ, Huyết giác, Thổ phục linh, Hy thiêm
Rượu hải mã
Rượu hải mã - SĐK V752-H12-10 - Thuốc khác. Rượu hải mã - Hải mã, Tắc kè, Thục địa, Quy đầu, Bạch thược, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Hoài sơn, Hoàng kỳ..
Rượu tắc kè
Rượu tắc kè - SĐK V605-H12-10 - Thuốc khác. Rượu tắc kè - Tắc kè khô, đương qui, thục địa, bạch thược, bạch linh, đảng sâm, dâm dương hoắc, long nhãn, bạch truật..
Rượu rắn
Rượu rắn - SĐK V604-H12-10 - Thuốc khác. Rượu rắn - Rắn biển bụng vàng khô, thục địa, đương qui, bạch truật, đảng sâm, bạch linh, bạch thược, long nhãn, xuyên khung..
Rượu thuốc tê thấp
Rượu thuốc tê thấp - SĐK V877-H12-10 - Thuốc khác. Rượu thuốc tê thấp - Cẩu tích, Ngũ gia bì, Thổ phục linh, Kê huyết đằng, Ngưu tất, Hy thiêm, Quế thông
Rượu rắn
Rượu rắn - SĐK V604-H12-10 - Thuốc khác. Rượu rắn Rượu thuốc - Rắn biển bụng vàng khô, thục địa, đương qui, bạch truật, đảng sâm, bạch linh, bạch thược, long nhãn xuyên khung..
Rượu bổ sâm quy
Rượu bổ sâm quy - SĐK V825-H12-10 - Thuốc khác. Rượu bổ sâm quy - Nhân sâm, đảng sâm, đương quy, ngũ gia bì