Trang chủ 2020
Danh sách
Ruflon
Ruflon - SĐK V1365-H12-10 - Thuốc khác. Ruflon - Cao khô hoè hoa 136 mg
Rượu bổ sâm quy
Rượu bổ sâm quy - SĐK V825-H12-10 - Thuốc khác. Rượu bổ sâm quy - Nhân sâm, đảng sâm, đương quy, ngũ gia bì
Roxiphar 150 mg
Roxiphar 150 mg - SĐK VD-10814-10 - Thuốc khác. Roxiphar 150 mg - Roxithromycin 150mg
Roxithromycin
Roxithromycin - SĐK VD-10542-10 - Thuốc khác. Roxithromycin - Roxithromycin 50mg
Rượu bổ sâm A
Rượu bổ sâm A - SĐK V1010-H12-10 - Thuốc khác. Rượu bổ sâm A - Đảng sâm, Sơn tra, Hoàng tinh, Sinh địa, Trần bì
Rosuvamarksans 5
Rosuvamarksans 5 - SĐK VN-11179-10 - Thuốc khác. Rosuvamarksans 5 Viên nén - Rosuvastatin calcium
Rosuvamarksans 10
Rosuvamarksans 10 - SĐK VN-11178-10 - Thuốc khác. Rosuvamarksans 10 Viên nén - Rosuvastatin calcium
Rosfase-M2/500
Rosfase-M2/500 - SĐK VD-10075-10 - Thuốc khác. Rosfase-M2/500 - Rosiglitazone maleat tương đương 2 mg Rosiglitazone, Metformin hydrochlorid 500 mg
Ronalamin Solution
Ronalamin Solution - SĐK VN-11255-10 - Thuốc khác. Ronalamin Solution Dung dịch uống - Calcium lactate
Rượu bổ sâm quy
Rượu bổ sâm quy - SĐK V825-H12-10 - Thuốc khác. Rượu bổ sâm quy - Nhân sâm, đảng sâm, đương quy, ngũ gia bì