Trang chủ 2020
Danh sách
Korulin inj
Korulin inj - SĐK VN-11074-10 - Thuốc khác. Korulin inj Dung dịch tiêm - Gadopentetate meglumin; Meglumine
Korulin inj
Korulin inj - SĐK VN-11075-10 - Thuốc khác. Korulin inj Dung dịch tiêm - Gadopentetate meglumin; Meglumine
Kuktrim
Kuktrim - SĐK VN-11143-10 - Thuốc khác. Kuktrim Bột pha tiêm - Spectinomycin HCl
Kupfolin
Kupfolin - SĐK VD-10798-10 - Thuốc khác. Kupfolin - acid folic 1mg
Kỷ ô bổ Thận Tinh
Kỷ ô bổ Thận Tinh - SĐK V144-H12-10 - Thuốc khác. Kỷ ô bổ Thận Tinh Thuốc nước uống - Câu kỷ tử, hà thủ ô đỏ, Ngưu tất, đỗ trọng, Ðộc hoạt, tần giao, thảo quyết minh, Tục đoạn
Kỷ ô bổ thận tinh
Kỷ ô bổ thận tinh - SĐK V144-H12-10 - Thuốc khác. Kỷ ô bổ thận tinh - Câu kỷ tử, hà thủ ô đỏ, ngưu tất, đỗ trọng, độc hoạt, tần giao, thảo quyết minh, tục đoạn..
Lactated ringer
Lactated ringer - SĐK VD-12016-10 - Thuốc khác. Lactated ringer - Calcium chloride dihydrate, kali cloride, natri cloride, natri lactate
Ladoarginine
Ladoarginine - SĐK VD-10954-10 - Thuốc khác. Ladoarginine - L arginin HCl 1g/5ml
Ladorvane Cream
Ladorvane Cream - SĐK VN-10791-10 - Thuốc khác. Ladorvane Cream Kem - Betamethasone Dipropionate, Clotrimazole, Gentamycin sulfate
Khởi đương đơn
Khởi đương đơn - SĐK V299-H12-10 - Thuốc khác. Khởi đương đơn Rượu thuốc - Dâm dương hoắc, tiên mao, ba kích, ngưu tất, táo nhân, phá cố chỉ ,câu kỷ tử, vừng đen, thỏ ty tử, đương quy, phục linh, thục địa, đỗ trọng, Hoài sơn