Trang chủ 2020
Danh sách
Kiện nhi tố
Kiện nhi tố - SĐK V1073-H12-10 - Thuốc khác. Kiện nhi tố - Phục linh, Bạch truật, Đại táo, Cam thảo, Đảng Sâm, Trần Bì, Sơn Tra, Sử quân tử, Viễn Chí, Mộc hương, Ma hoàng, Hoàng Kỳ
Kiết cánh Thiên môn
Kiết cánh Thiên môn - SĐK V260-H12-10 - Thuốc khác. Kiết cánh Thiên môn Thuốc nước - Thiên môn đông, bạc hà, dâu (vỏ, rễ), Mật ong, bách cập, tử uyển, Menthol, Cát cánh, tía tô, tiền hồ
Kiết cánh thiên môn
Kiết cánh thiên môn - SĐK V260-H12-10 - Thuốc khác. Kiết cánh thiên môn - Thiên môn đông, bạc hà, dâu (vỏ, rễ), mật ong, bách cập, tử uyển, menthol, cát cánh, tía tô, tiền hồ..
Kiisin
Kiisin - SĐK VD-11853-10 - Thuốc khác. Kiisin - Chymotrypsin 21 microkatals
Kim mâu hoàn
Kim mâu hoàn - SĐK V306-H12-10 - Thuốc khác. Kim mâu hoàn Hoàn cứng - Chung nhũ phấn, Lộc nhung, Nhục thung dung, Dương khởi thạch
Kim mâu hoàn
Kim mâu hoàn - SĐK V306-H12-10 - Thuốc khác. Kim mâu hoàn - Chung nhũ phấn, Lộc nhung, Nhục thung dung, Dương khởi thạch,..
Kim nguyên điều kinh hoàn
Kim nguyên điều kinh hoàn - SĐK V1127-H12-10 - Thuốc khác. Kim nguyên điều kinh hoàn - Ngải cứu, ích mẫu, hương phụ, thục địa, đương qui..
Kim nguyên ích mẫu điều kinh thuỷ
Kim nguyên ích mẫu điều kinh thuỷ - SĐK V435-H12-10 - Thuốc khác. Kim nguyên ích mẫu điều kinh thuỷ Thuốc nước - Đương quy, Bạch thược, xuyên khung, ích mẫu, hương phụ, ngải cứu, thục địa, huyền hồ sách, mộc hương
Kim nguyên ích mẫu điều kinh thuỷ
Kim nguyên ích mẫu điều kinh thuỷ - SĐK V435-H12-10 - Thuốc khác. Kim nguyên ích mẫu điều kinh thuỷ - Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, Thục địa, Huyền hồ sách, Mộc hương
Isoniazid PD 300mg
Isoniazid PD 300mg - SĐK VD-11122-10 - Thuốc khác. Isoniazid PD 300mg - Isoniazid 300mg