Trang chủ 2020
Danh sách
Ditacke
Ditacke - SĐK V812-H12-10 - Thuốc khác. Ditacke Rượu thuốc - Tắc kè, Đẳng sâm, huyết giác, vỏ quýt, tiểu hồi
Ditrimex
Ditrimex - SĐK VD-10120-10 - Thuốc khác. Ditrimex - Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg
Độc hoạt tang ký sinh
Độc hoạt tang ký sinh - SĐK V1180-H12-10 - Thuốc khác. Độc hoạt tang ký sinh - Độc hoạt, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Đương quy, Bạch chỉ, Tần Giao, Phòng phong, Tế tân..
Ditima (Bổ tâm xuân quang)
Ditima (Bổ tâm xuân quang) - SĐK V579-H12-10 - Thuốc khác. Ditima (Bổ tâm xuân quang) - Đảng sâm, Bạch thược, Viễn chí, Hoàng kỳ, Bạch phục linh, Đương quy, Bạch truật, Táo nhân..
Dk Lincomycin 500
Dk Lincomycin 500 - SĐK VD-11864-10 - Thuốc khác. Dk Lincomycin 500 - Lincomycin 500mg
Diurefar 40
Diurefar 40 - SĐK VD-10160-10 - Thuốc khác. Diurefar 40 - Furocemid 40 mg
Độc hoạt tang ký sinh
Độc hoạt tang ký sinh - SĐK V1181-H12-10 - Thuốc khác. Độc hoạt tang ký sinh - Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Đỗ trọng, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Bạch thược..
Dimotrim
Dimotrim - SĐK VD-11715-10 - Thuốc khác. Dimotrim - Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Định trĩ hoàn
Định trĩ hoàn - SĐK V962-H12-10 - Thuốc khác. Định trĩ hoàn - Tạo giác thích, Phòng phong, Khương hoạt, Hoa hoè, Bạch phàn, Bạch tật lê, Xa sàng tử, Chỉ xác, Ngũ bội tử
Điều kinh
Điều kinh - SĐK V406-H12-10 - Thuốc khác. Điều kinh - Thục địa (sấy khô), hoàng tinh (chế), hà thủ ô đỏ, xuyên khung, ích mẫu, ngải cứu, hương phụ (chế)