Danh sách

Danacorbin

0
Danacorbin - SĐK VD-10921-10 - Thuốc khác. Danacorbin - Chloramphenicol 2%, Dexamethason 0,05%

Dầu khu phong Chánh Đại

0
Dầu khu phong Chánh Đại - SĐK V131-H12-10 - Thuốc khác. Dầu khu phong Chánh Đại - menthol, methyl salicylat, camphor, eucalyptol

Đau lưng hoàn

0
Đau lưng hoàn - SĐK V505-H12-10 - Thuốc khác. Đau lưng hoàn Viên hoàn cứng - Đỗ trọng, tục đoạn, tam thất, ngưu tất, đương quy, câu kỳ tử, một dược, xuyên khung, quế, cam thảo

Dầu gió Sagopha

0
Dầu gió Sagopha - SĐK V1210-H12-10 - Thuốc khác. Dầu gió Sagopha - Methyl salicylat 0,75g, Menthol 1,75g

Dầu phong thấp Paintop

0
Dầu phong thấp Paintop - SĐK V479-H12-10 - Thuốc khác. Dầu phong thấp Paintop - Menthol, methyl salicylat, camphor

Dầu gió Vim nâu

0
Dầu gió Vim nâu - SĐK V637-H12-10 - Thuốc khác. Dầu gió Vim nâu Dầu xoa - Cineol, menthol, tinh dầu bạc hà, camphor, tinh dầu Hương nhu, tinh dầu quế

Dầu nóng Vim bạch gấm

0
Dầu nóng Vim bạch gấm - SĐK V638-H12-10 - Thuốc khác. Dầu nóng Vim bạch gấm - Cineol, menthol, methyl salicylate, camphor

Dầu nóng

0
Dầu nóng - SĐK V230-H12-10 - Thuốc khác. Dầu nóng - Methyl salicylat, Menthol, Camphor, TD. Tràm, TD. .Bạc hà

Daneron 15

0
Daneron 15 - SĐK VD-11424-10 - Thuốc khác. Daneron 15 - Mirtazapin 15 mg

Dầu gió Vim nâu

0
Dầu gió Vim nâu - SĐK V637-H12-10 - Thuốc khác. Dầu gió Vim nâu - Cineol, Menthol, TD. Bạc hà, Camphor, TD. Hương nhu, TD. Quế