Trang chủ 2020
Danh sách
Dầu phong thấp Paintop
Dầu phong thấp Paintop - SĐK V479-H12-10 - Thuốc khác. Dầu phong thấp Paintop - Menthol, methyl salicylat, camphor
Dầu phong thấp trường thọ
Dầu phong thấp trường thọ - SĐK V1045-H12-10 - Thuốc khác. Dầu phong thấp trường thọ - Menthol, Methyl salicylat, TD. Bạc hà, TD. Thông, Quế
Dầu nóng Vim bạch gấm
Dầu nóng Vim bạch gấm - SĐK V638-H12-10 - Thuốc khác. Dầu nóng Vim bạch gấm - Cineol, menthol, methyl salicylate, camphor
Đau lưng hoàn
Đau lưng hoàn - SĐK V505-H12-10 - Thuốc khác. Đau lưng hoàn Viên hoàn cứng - Đỗ trọng, tục đoạn, tam thất, ngưu tất, đương quy, câu kỳ tử, một dược, xuyên khung, quế, cam thảo
Dầu khu phong Chánh Đại
Dầu khu phong Chánh Đại - SĐK V131-H12-10 - Thuốc khác. Dầu khu phong Chánh Đại - menthol, methyl salicylat, camphor, eucalyptol
Dầu gió Vim nâu
Dầu gió Vim nâu - SĐK V637-H12-10 - Thuốc khác. Dầu gió Vim nâu - Cineol, Menthol, TD. Bạc hà, Camphor, TD. Hương nhu, TD. Quế
Dầu Nhật lệ
Dầu Nhật lệ - SĐK V1194-H12-10 - Thuốc khác. Dầu Nhật lệ - TD. Tràm, TD. Quế, TD. Hương nhu, TD. Bạc hà
Dầu nóng
Dầu nóng - SĐK V230-H12-10 - Thuốc khác. Dầu nóng - Methyl salicylat, Menthol, Camphor, TD. Tràm, TD. .Bạc hà
Đau lưng hoàn
Đau lưng hoàn - SĐK V505-H12-10 - Thuốc khác. Đau lưng hoàn - Đỗ trọng, Tục đoạn, Tam thất, Ngưu tất, Đương quy, Câu kỳ tử, Một dược, Xuyên khung, Quế, Cam thảo
Đại tràng hoàn K/H
Đại tràng hoàn K/H - SĐK V104-H12-10 - Thuốc khác. Đại tràng hoàn K/H - Hoàng bá, bạch truật, hậu phác, đại hoàng, hoàng đằng, chỉ thực, mộc hương, trạch tả