Danh sách

Thuốc Carbocysteine

0
Thuốc Carbocysteine. Nhóm Thuốc tác dụng trên đường hô hấp. Thành phần Carbocysteine. Biệt dược Carbocystein Babythiol 2%; Bicanthiol 375mg; Flemex

Thuốc Triptorellin

0
Thuốc Triptorellin. Nhóm Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thành phần Triptorellin. Biệt dược Thuốc bột pha tiêm Ung thư tuyến tiền liệt Ở người, dùng mỗi ngày một liều triptoréline, có thể’ lúc ban đầu sẽ làm tăng các nồng độ LH và FSH trong máu, điều này dẫn đến hệ quả là lúc đầu nồng độ các stéroide sinh dục (như testostérone và dihydrotestostérone) sẽ tăng lên. Nếu tiếp tục điều trị, các nồng độ LH và FSH sau đó sẽ giảm đưa đến nồng độ của các stéroide sinh dục sẽ giảm dần đến các giá trị như bị hoạn, trong một thời hạn từ 2 đến 3 tuần, cùng thời gian với việc sử dụng thuốc. Trong thời gian đầu điều trị cũng có thể ghi nhận thấy có tăng thoáng qua các phosphatase acide. Việc điều trị sẽ làm cải thiện các dấu hiệu chức năng và khách quan. Phụ nữ không có khả năng thụ thai Dùng hàng ngày Décapeptyl sẽ tạo ra một giai đoạn khởi đầu là kích thích hướng sinh dục (FSH và LH), tiếp theo đó là giai đoạn ức chế. Do đó việc điều trị này sẽ ức chế' đỉnh gian phát của lượng LH và cho phép tạo thành các nang noãn hoàn chỉnh, cũng như gia tăng sự tuyển chọn nang noãn.

Thuốc Sacubitril

0
Thuốc Sacubitril. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Sacubitril. Biệt dược Entresto;Uperio Uperio 100mg, Uperio 200mg, Uperio 50mg

Thuốc Carbidopa

0
Thuốc Carbidopa. Nhóm Thuốc chống Parkinson. Thành phần Carbidopa. Biệt dược Carbidopa - levodopa Masopen 100/10, Stalevo 100/25/200, Stalevo 150/37,5/200, Syndopa 275, Tidomet forte, Wendica

Thuốc Resorcinol

0
Thuốc Resorcinol. Nhóm Thuốc điều trị bệnh da liễu. Thành phần Resorcinol. Biệt dược Caderfar, Tinecol Kem bôi da

Thuốc Rupatadin

0
Thuốc Rupatadin. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn. Thành phần Rupatadin. Biệt dược rupatadine Rupafin, Fartudin, Meyeratadin, Myrudin, Tesafu, Zealargy

Thuốc Rivaroxaban

0
Thuốc Rivaroxaban. Nhóm Thuốc tim mạch. Thành phần Rivaroxaban. Biệt dược Xarelto, Abmuza, Langitax 15, Langitax 20, Xarelto, Xelostad 10 Viên nén bao phim

Thuốc Eszopiclone

0
Thuốc Eszopiclone. Nhóm Thuốc hướng tâm thần. Thành phần Eszopiclone. Biệt dược eszopiclon zopistad, Zopiclone 7.5-SL

Thuốc Clorpheniramine

0
Thuốc Clorpheniramine. Nhóm Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn. Thành phần Clorpheniramine. Biệt dược Clopheniramin maleat Chlorpheniramine maleate 4mg, Clopheniramin maleat 4mg, Chlorpheniramine maleate, Chlorpheniramine Maleate 4 mg, Chlorpheniramine maleate 4mg, Chlorpheniramine Maleate RO 4 mg

Thuốc Polymyxin B Sulphate

0
Thuốc Polymyxin B Sulphate. Nhóm Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm. Thành phần Polymyxin B Sulphate. Biệt dược Polymyxin B Maxitrol, Push, Thuốc nhỏ mắt và tai NPH