Trang chủ 2020
Danh sách
Hoàn tiêu độc TW3
Hoàn tiêu độc TW3 - SĐK V1369-H12-10 - Thuốc khác. Hoàn tiêu độc TW3 - Sài đất, Kim ngân hoa, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết minh
Hoàn quy tỳ TW 3
Hoàn quy tỳ TW 3 - SĐK V764-H12-10 - Thuốc khác. Hoàn quy tỳ TW 3 - Đảng sâm, Bạch linh, Long nhãn, Hoàng kỳ, Viễn chí, Táo nhân, Đương quy, Cam thảo, Mộc hương, Bạch truật
Hoàn bổ thận âm TW3
Hoàn bổ thận âm TW3 - SĐK V1479-H12-10 - Thuốc khác. Hoàn bổ thận âm TW3 - Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải
Hải mã nhân sâm TW3
Hải mã nhân sâm TW3 - SĐK V1368-H12-10 - Thuốc khác. Hải mã nhân sâm TW3 - Cá ngựa 100 mg, Nhân sâm 400 mg
Hà xa đại tạo TW3
Hà xa đại tạo TW3 - SĐK V851-H12-10 - Thuốc khác. Hà xa đại tạo TW3 - Tử hà xa, Đảng sâm, Thiên môn, Mạch môn, Thục địa, Ngưu tất, Hoàng bá, Yếm rùa,..
Doxycyclin TW3 100 mg
Doxycyclin TW3 100 mg - SĐK VD-10422-10 - Thuốc khác. Doxycyclin TW3 100 mg - Doxycyclin hydroclorid 100mg
Cốm dạ-tá TW3
Cốm dạ-tá TW3 - SĐK V1366-H12-10 - Thuốc khác. Cốm dạ-tá TW3 - Xuyên bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt, Cam thảo
Clorocid 250 mg
Clorocid 250 mg - SĐK VD-11719-10 - Thuốc khác. Clorocid 250 mg - Cloramphenicol 250 mg
Coje
Coje - SĐK VD-11166-10 - Thuốc khác. Coje - Dipotasium glycyrrhizinate, Chlopheniramin maleat; Pseudoephedrin HCl, Caphein anhydrous
Ceteco Cenvacin
Ceteco Cenvacin - SĐK VD-10717-10 - Thuốc khác. Ceteco Cenvacin - acetyl - DL leucin 500mg