Trang chủ 2020
Danh sách
Vinsalamin 250
Vinsalamin 250 - SĐK VD-29911-18 - Thuốc khác. Vinsalamin 250 Viên nén bao tan trong ruột - Mesalamin 250mg
Vintoxin
Vintoxin - SĐK VNB-4492-05 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Vintoxin Dung dịch tiêm - Oxytocin
Vinphatoxin
Vinphatoxin - SĐK VD-28703-18 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Vinphatoxin Dung dịch tiêm - Mỗi ống 1ml chứa Oxytocin 5IU
Vinphatoxin
Vinphatoxin - SĐK VD-26323-17 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Vinphatoxin Dung dịch tiêm - Mỗi ống 1ml chứa Oxytocin 10IU
Vingomin
Vingomin - SĐK VD-24908-16 - Thuốc có tác dụng thúc đẻ cầm máu sau đẻ và chống đẻ non. Vingomin Dung dịch tiêm - Mỗi ống 1ml chứa Methylergometrin maleat 0,2mg
Vinbrex
Vinbrex - SĐK VD-19512-13 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vinbrex Dung dịch tiêm - Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 80mg/2ml
Vinmat
Vinmat - SĐK VNA-4972-02 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Vinmat Dung dịch nhỏ mắt - sodium chloride, Chlorpheniramine maleate
Natri clorid 0,9%
Natri clorid 0,9% - SĐK V332-H12-05 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Natri clorid 0,9% Dung dịch nhỏ mắt - sodium chloride
Gentamicin 0,3%-5ml
Gentamicin 0,3%-5ml - SĐK VNA-4967-02 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Gentamicin 0,3%-5ml Dung dịch nhỏ mắt - Gentamicin
Dung dịch rửa vết Thương 0,9% Natri clorid
Dung dịch rửa vết Thương 0,9% Natri clorid - SĐK VNA-3083-00 - Thuốc điều trị Mắt - Tai Mũi Họng. Dung dịch rửa vết Thương 0,9% Natri clorid Dung dịch dùng ngoài - sodium chloride
