Trang chủ 2020
Danh sách
Cuine 1500 mg
Cuine 1500 mg - SĐK VD-23830-15 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Cuine 1500 mg Thuốc bột pha hỗn dịch uống - Mỗi gói 4g chứa Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulphat natri clorid tương đương 1500mg Glucosamin sulphat) 1178mg
a- Kiisin
a- Kiisin - SĐK VD-22599-15 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. a- Kiisin Bột đông khô pha tiêm - Alphachymotrypsin 5000 IU
Tatanol
Tatanol - SĐK VD-25397-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tatanol Viên nén bao phim - Acetaminophen 500mg
Tatanol caps
Tatanol caps - SĐK VD-25398-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Tatanol caps Viên nang cứng - Acetaminophen 500mg
Glusamin 250
Glusamin 250 - SĐK VD-24439-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Glusamin 250 Viên nang cứng - Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250mg
Glusamin 250
Glusamin 250 - SĐK VD-25388-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Glusamin 250 Viên nang cứng (trắng - đỏ) - Glucosamin (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid) 250mg
Kisinstad
Kisinstad - SĐK VD-24963-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Kisinstad Thuốc bột đông khô pha tiêm - Alpha-chymotrypsin 5mg (tương đương 5000 đơn vị USP)
Droxicef 500mg
Droxicef 500mg - SĐK VD-24960-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Droxicef 500mg Viên nang cứng (tím -xám) - Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mg
Droxistad Kid 250mg
Droxistad Kid 250mg - SĐK VD-24436-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Droxistad Kid 250mg Thuốc bột uống - Mỗi gói 3g chứa Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250mg
Celorstad Kid
Celorstad Kid - SĐK VD-24428-16 - Thuốc giảm đau hạ sốt chống viêm. Celorstad Kid Thuốc cốm - Mỗi gói 2g chứa Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg