Trang chủ 2020
Danh sách
Ginknex
Ginknex - SĐK GC-247-16 - Thuốc có nguồn gốc Thảo dược - Động vật. Ginknex Viên nang mềm - Cao khô lá bạch quả (501) 80mg
Vinoyl-5
Vinoyl-5 - SĐK VD-31150-18 - Thuốc khác. Vinoyl-5 Gel bôi da - Mỗi 15g chứa Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxide) 0,75g
Viêm ngậm ho bổ phế
Viêm ngậm ho bổ phế - SĐK GC-227-14 - Thuốc khác. Viêm ngậm ho bổ phế Viên nén ngậm - Bách bộ; Mạch môn; Cát cánh; Trần bì; Cam thảo, Menthol, tinh dầu Bạc hà
Vinoyl-10
Vinoyl-10 - SĐK VD-31149-18 - Thuốc khác. Vinoyl-10 Gel bôi da - Mỗi 15g chứa Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxide) 1,5g
Tazoretin
Tazoretin - SĐK VD-30474-18 - Thuốc khác. Tazoretin Gel bôi da - Mỗi tuýp 15g gel chứa Adapalen 15 mg
Ritsu
Ritsu - SĐK VD-30425-18 - Thuốc khác. Ritsu Dung dịch uống - Mỗi ống 10 ml chứa Levocarnitin 1000 mg
Centasia
Centasia - SĐK GC-230-14 - Thuốc khác. Centasia Viên nén bao phim - Bột Rau má (tương đương 7500 rau má tươi) 750 mg
Spydmax 0.75 M.IU
Spydmax 0.75 M.IU - SĐK VD-22929-15 - Thuốc khác. Spydmax 0.75 M.IU Thuốc bột uống - Mỗi gói chứa Spiramycin 750.000 IU
Spydmax 1.5 M.IU
Spydmax 1.5 M.IU - SĐK VD-22930-15 - Thuốc khác. Spydmax 1.5 M.IU Thuốc bột uống - Mỗi gói chứa Spiramycin 1.500.000 IU
Memloba
Memloba - SĐK VD-23588-15 - Thuốc khác. Memloba Viên nang mềm - Cao khô lá Bạch quả (tương đương 1,4g lá Bạch quả) 40 mg
