Trang chủ 2020
Danh sách
Nutriflex plus
Nutriflex plus - SĐK VN-7468-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nutriflex plus Dịch truyền - các acid amin, glucose và các chất điện giải
Nutriflex special
Nutriflex special - SĐK VN-7469-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nutriflex special dịch truyền - các acid amin, glucose và các chất điện giải
Sodium Chlorid Injection
Sodium Chlorid Injection - SĐK VN-7545-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chlorid Injection Dung dịch truyền tĩnh mạch - Sodium Chloride
Sodium Lactate Ringer s Injection
Sodium Lactate Ringer s Injection - SĐK VN-7547-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Lactate Ringer s Injection Dung dịch tiêm truyền - Sodium Lactate; Sodium Chloride; Potassium Chloride; Calcium Chloride
Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9%
Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9% - SĐK VN-7470-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sterile Potassium Chloride Concentrate 14.9% Dịch truyền tĩnh mạch - Potassium Chloride
Sterile Potassium Chloride Concentrate 7.45%
Sterile Potassium Chloride Concentrate 7.45% - SĐK VN-7471-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sterile Potassium Chloride Concentrate 7.45% Dịch truyền tĩnh mạch - Potassium Chloride
0,9% Sodium Chloride Solution for I.V. Infusion
0,9% Sodium Chloride Solution for I.V. Infusion - SĐK VN-5523-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 0,9% Sodium Chloride Solution for I.V. Infusion Dịch truyền 0,9% - Sodium Chloride
Glucose Intravenous Infusion B.P. 5%
Glucose Intravenous Infusion B.P. 5% - SĐK VN-10086-10 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose Intravenous Infusion B.P. 5% Dung dịch truyền tĩnh mạch - Glucose
Mekoamin S 5%
Mekoamin S 5% - SĐK VD-10624-10 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Mekoamin S 5% - L- Isoleucin, L-Lysin hydrochlorid, L-Tryptophan, L-Threonin, L-valin, L-Phenylalanin, L-Methionin, L-Leucin, Glycin, L-Arginin hydrochlorid, L-Histidin hydrochlorid monohydrat, Xylitol
Natri Chloride 0,9%
Natri Chloride 0,9% - SĐK VN-10087-10 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Natri Chloride 0,9% Dung dịch truyền tĩnh mạch - Natri chloride