Trang chủ 2020
Danh sách
Glucose Intravenous Infusion B.P
Glucose Intravenous Infusion B.P - SĐK VN-6244-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose Intravenous Infusion B.P Dịch truyền - Glucose
10% Dextrose Injection
10% Dextrose Injection - SĐK VN-6600-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 10% Dextrose Injection Dung dịch tiêm truyền - Glucose
20% Dextrose in Water for Intravenous Infusion
20% Dextrose in Water for Intravenous Infusion - SĐK VN-5525-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 20% Dextrose in Water for Intravenous Infusion Dịch truyền 20% - Dextrose monohydrat
30% Dextrose in Water
30% Dextrose in Water - SĐK VN-5526-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 30% Dextrose in Water Dịch truyền 30% - Dextrose monohydrat
5% Dextrose Injection
5% Dextrose Injection - SĐK VN-6601-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 5% Dextrose Injection Dung dịch tiêm truyền - Glucose
Aminosteril N-Hepa 8%
Aminosteril N-Hepa 8% - SĐK VN-5551-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Aminosteril N-Hepa 8% Dung dịch để tiêm truyền - Hỗn hợp acid amin
Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP
Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP - SĐK VN-6243-08 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Compound Sodium Lactate intravenous infusion BP Dịch truyền - Sodium lactate, sodium chlorid, potasium chlorid, calcium chlorid
Glucose Injection 10%
Glucose Injection 10% - SĐK VN-7542-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose Injection 10% Thuốc tiêm truyền tĩnh mạch - Glucose
Glucose Injection 5%
Glucose Injection 5% - SĐK VN-7543-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose Injection 5% Dung dịch tiêm truyền - Glucose
Nutriflex plus
Nutriflex plus - SĐK VN-7468-09 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nutriflex plus Dịch truyền - các acid amin, glucose và các chất điện giải