Danh sách

Water for injection 2ml

0
Water for injection 2ml - SĐK VD-23238-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Water for injection 2ml Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm 2 ml

Aminoplasmal B.Braun 5% E

0
Aminoplasmal B.Braun 5% E - SĐK VN-18161-14 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Aminoplasmal B.Braun 5% E Dung dịch truyền tĩnh mạch - Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate;

Glucose Injection 10%

0
Glucose Injection 10% - SĐK VN-18511-14 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose Injection 10% Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Glucose 50g/500ml

Glucose Injection 5%

0
Glucose Injection 5% - SĐK VN-18512-14 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose Injection 5% Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Glucose 25g/500ml

Glucose-BFS

0
Glucose-BFS - SĐK VD-22025-14 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Glucose-BFS Dung dịch tiêm - Glucose (dưới dạng Dextrose monohydrate) 1500mg/5ml

Lactate ringer & dextrose 5%

0
Lactate ringer & dextrose 5% - SĐK VD-21432-14 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Lactate ringer & dextrose 5% Dung dịch tiêm truyền - Mỗi 500ml chứa Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid (dưới dạng calci clorid dihydrat) 0,075 g; Natri lactat khan 1,55g; Dextrose khan 25g

Lactate Ringers 500ml Inj.; Infusion

0
Lactate Ringers 500ml Inj.; Infusion - SĐK VN-18061-14 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Lactate Ringers 500ml Inj.; Infusion Dung dịch tiem truyền - Sodium lactate 3,1g; Calcium chloride 0,1g; Potassium chloride 0,15g; Sodium chloride 3g

Nước cất tiêm 5ml

0
Nước cất tiêm 5ml - SĐK VD-22489-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nước cất tiêm 5ml Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm 5ml

Oremute

0
Oremute - SĐK VD-22687-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Oremute Thuốc bột - Mỗi gói 4,113g chứa Natri clorid 520 mg; Natri citrat dihydrrat 580 mg; Kali clorid 300 mg; Glucose khan 2700 mg

Oresol

0
Oresol - SĐK VD-22362-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Oresol Thuốc bột pha dung dịch uống - Mỗi gói 27,9g chứa Natri clorid 3,5g; Kali clorid 1,5g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Glucose khan 20g