Danh sách

Nước cất pha tiêm

0
Nước cất pha tiêm - SĐK VD-23172-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nước cất pha tiêm Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm

Nước cất tiêm

0
Nước cất tiêm - SĐK VD-22389-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nước cất tiêm Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm

Nước cất tiêm 5ml

0
Nước cất tiêm 5ml - SĐK VD-22489-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nước cất tiêm 5ml Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm 5ml

Oremute

0
Oremute - SĐK VD-22687-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Oremute Thuốc bột - Mỗi gói 4,113g chứa Natri clorid 520 mg; Natri citrat dihydrrat 580 mg; Kali clorid 300 mg; Glucose khan 2700 mg

Oresol

0
Oresol - SĐK VD-22362-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Oresol Thuốc bột pha dung dịch uống - Mỗi gói 27,9g chứa Natri clorid 3,5g; Kali clorid 1,5g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Glucose khan 20g

Oresol new

0
Oresol new - SĐK VD-23143-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Oresol new Thuốc bột uống - Mỗi gói 4,22g chứa Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate) 2,7 g; Natri clorid 0,52g; Kali clorid 0,3g; Trinatri citrat khan (dưới dạng Trinatri citrat. 2H20) 0,509 g

Ringerfundin

0
Ringerfundin - SĐK VN-18747-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Ringerfundin Dung dịch tiêm truyền - Natri chloride 3,4g/500ml; Kali chloride 0,15g/500ml; Calci chlorid dihydrate 0,19g/500ml; Natri acetate trihydrate 1,64g/500ml; Magnesi chloride hexahydrate 0,1g/500ml; L-Malic acid 0,34g/500ml

Sodium Chloride 0,9%

0
Sodium Chloride 0,9% - SĐK VD-24415-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride 0,9% Dung dịch tiêm truyền - Natri chlorid 0,9g/100ml

4.2% w/v Sodium Bicarbonate

0
4.2% w/v Sodium Bicarbonate - SĐK VN-18586-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 4.2% w/v Sodium Bicarbonate Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Natri Bicarbonate 10,5g/250ml

Acetate Ringer’s

0
Acetate Ringer's - SĐK VD-24018-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Acetate Ringer's Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi 500ml chứa Natri clorid 3g; Kali clorid 0,15g; Calci clorid.2H2O 0,1g; Natri acetat.3H2O 1,9g