Danh sách

Ringerfundin

0
Ringerfundin - SĐK VN-18747-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Ringerfundin Dung dịch tiêm truyền - Natri chloride 3,4g/500ml; Kali chloride 0,15g/500ml; Calci chlorid dihydrate 0,19g/500ml; Natri acetate trihydrate 1,64g/500ml; Magnesi chloride hexahydrate 0,1g/500ml; L-Malic acid 0,34g/500ml

Sodium Chloride 0,45% & Dextrose 5%

0
Sodium Chloride 0,45% & Dextrose 5% - SĐK VD-23192-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride 0,45% & Dextrose 5% Dung dịch tiêm truyền - Mỗi chai 250ml chứa Natri chlorid 1,125 g; Dextrose tương đương Dextrose khan 12,5 g

Sodium Lactate Ringer’s Injection

0
Sodium Lactate Ringer’s Injection - SĐK VN-19084-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Lactate Ringer’s Injection Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi chai 500ml chứa Natri lactat 1,55g; Natri chlorid 3,00g; Kali chlorid 0,15g; Calci chlorid 0,10g

Vaminolact

0
Vaminolact - SĐK VN-19468-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Vaminolact Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi chai 100 ml chứa Alanin 630mg; Arginin 410mg; Acid aspartic 410mg; Cystein 100mg; Acid Glutamic 710mg; Glycin 210mg; Histidin 210mg; Isoleucin 310mg; Leucin 700mg; Lysin (dưới dạng monohydrat) 56

Nước cất pha tiêm

0
Nước cất pha tiêm - SĐK VD-23172-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nước cất pha tiêm Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm

Nước cất tiêm

0
Nước cất tiêm - SĐK VD-22389-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nước cất tiêm Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm

Nước cất tiêm 5ml

0
Nước cất tiêm 5ml - SĐK VD-22489-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nước cất tiêm 5ml Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm 5ml

Nutriflex Lipid Peri

0
Nutriflex Lipid Peri - SĐK VN-19792-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nutriflex Lipid Peri Nhũ tương tiêm truyền - Mỗi 1250ml chứa Isoleucine 2,34g; Leucine 3,13g; Lysine (dưới dạng lysine HCl) 2,26g; Methionine 1,96g; Phenyl-alanine 3,51g; Threonine 1,82g; Tryptophan 0,57g; Valine 2,60g; Arginine 2,7g; Histidine (dưới dạng histidine HCl mono-hydrat) 1,25g; Alanine 4

Sodium Chloride 0,9%

0
Sodium Chloride 0,9% - SĐK VD-24415-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride 0,9% Dung dịch tiêm truyền - Natri chlorid 0,9g/100ml

4.2% w/v Sodium Bicarbonate

0
4.2% w/v Sodium Bicarbonate - SĐK VN-18586-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 4.2% w/v Sodium Bicarbonate Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Natri Bicarbonate 10,5g/250ml