Danh sách

Vaminolact

0
Vaminolact - SĐK VN-19468-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Vaminolact Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi chai 100 ml chứa Alanin 630mg; Arginin 410mg; Acid aspartic 410mg; Cystein 100mg; Acid Glutamic 710mg; Glycin 210mg; Histidin 210mg; Isoleucin 310mg; Leucin 700mg; Lysin (dưới dạng monohydrat) 56

Nước cất pha tiêm

0
Nước cất pha tiêm - SĐK VD-23172-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nước cất pha tiêm Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm

Nước cất tiêm

0
Nước cất tiêm - SĐK VD-22389-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nước cất tiêm Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm

Nước cất tiêm 5ml

0
Nước cất tiêm 5ml - SĐK VD-22489-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nước cất tiêm 5ml Dung môi pha tiêm - Nước cất pha tiêm 5ml

Oremute

0
Oremute - SĐK VD-22687-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Oremute Thuốc bột - Mỗi gói 4,113g chứa Natri clorid 520 mg; Natri citrat dihydrrat 580 mg; Kali clorid 300 mg; Glucose khan 2700 mg

Oresol

0
Oresol - SĐK VD-22362-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Oresol Thuốc bột pha dung dịch uống - Mỗi gói 27,9g chứa Natri clorid 3,5g; Kali clorid 1,5g; Natri citrat dihydrat 2,9g; Glucose khan 20g

Oresol new

0
Oresol new - SĐK VD-23143-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Oresol new Thuốc bột uống - Mỗi gói 4,22g chứa Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate) 2,7 g; Natri clorid 0,52g; Kali clorid 0,3g; Trinatri citrat khan (dưới dạng Trinatri citrat. 2H20) 0,509 g

Nutriflex Lipid Peri

0
Nutriflex Lipid Peri - SĐK VN-19792-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Nutriflex Lipid Peri Nhũ tương tiêm truyền - Mỗi 1250ml chứa Isoleucine 2,34g; Leucine 3,13g; Lysine (dưới dạng lysine HCl) 2,26g; Methionine 1,96g; Phenyl-alanine 3,51g; Threonine 1,82g; Tryptophan 0,57g; Valine 2,60g; Arginine 2,7g; Histidine (dưới dạng histidine HCl mono-hydrat) 1,25g; Alanine 4

Sodium Chloride 0,9%

0
Sodium Chloride 0,9% - SĐK VD-24415-16 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Sodium Chloride 0,9% Dung dịch tiêm truyền - Natri chlorid 0,9g/100ml

4.2% w/v Sodium Bicarbonate

0
4.2% w/v Sodium Bicarbonate - SĐK VN-18586-15 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. 4.2% w/v Sodium Bicarbonate Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Natri Bicarbonate 10,5g/250ml