Trang chủ 2020
Danh sách
MG-TAN Inj.
MG-TAN Inj. - SĐK VN-21332-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. MG-TAN Inj. Dung dịch tiêm truyền - Trong 100ml dung dịch chứa Dịch A Glucose 11% (dưới dạng Glucose monohydrat 7,44g) 61,5ml; Dịch B Amino acid 11,3% (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071 g; L-glutamic acid 0,12g; Glycine 0,16g; L-histidine 0,14g; L-isoleucin
MG-TAN Inj.
MG-TAN Inj. - SĐK VN-21333-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. MG-TAN Inj. - Trong 100ml dung dịch chứa Dịch A Glucose 11% (dưới dạng Glucose monohydrat 7,44g) 61,5ml; Dịch B Amino acid 11,3% (bao gồm L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; Glycine 0,16g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine
MG-TNA
MG-TNA - SĐK VN-21334-18 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. MG-TNA Dung dịch tiêm truyền - Trong 100ml dung dịch chứa Dịch A Glucose 19% (dưới dạng Glucose monohydrat 10,72g) 51,3ml; Dịch B Amino acid 11,3% (bao gồm L-alanine 0,47g; L-arginine 0,33g; L-aspartic acid 0,099g; L-glutamic acid 0,16g; Glycine 0,23g; L-histidine 0,20g; L-isoleucin
Natri bicarbonat 1,4%
Natri bicarbonat 1,4% - SĐK VNA-3280-00 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Natri bicarbonat 1,4% Dung dịch tiêm truyền - sodium carbonate
Natri bicarbonat 1,4%
Natri bicarbonat 1,4% - SĐK VNA-4210-05 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Natri bicarbonat 1,4% Dung dịch tiêm truyền - sodium bicarbonate
Natri clorid 0,45% &glucose 5%
Natri clorid 0,45% &glucose 5% - SĐK VNB-1389-04 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Natri clorid 0,45% &glucose 5% Dịch truyền - Glucose, sodium chloride
Morihepamin
Morihepamin - SĐK VN-5732-01 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Morihepamin Dung dịch tiêm truyền - Các acid Amin
Lactated Ringer’ s and Dextrose
Lactated Ringer' s and Dextrose - SĐK VNA-1131-03 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Lactated Ringer' s and Dextrose Dung dịch tiêm truyền - sodium chloride, potassium chloride, calcium chloride, sodium lactate, Dextrose monohydrate
Lactated Ringers & Dextrose Inj
Lactated Ringers & Dextrose Inj - SĐK VN-2275-06 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Lactated Ringers & Dextrose Inj Dung dịch truyền - Dextrose, Natri Cholorid, Natri Lactate, Calci Chlorid, kali chloride
Lactated Ringers injection
Lactated Ringers injection - SĐK VN-1787-06 - Dung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-Base. Lactated Ringers injection Dung dịch tiêm truyền - kali chloride, Natri Chlorid, Natri Lactate, Calci Chlorid
