Trang chủ 2020
Danh sách
Zolasta
Zolasta - SĐK VN-20298-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zolasta Dung dịch pha truyền tĩnh mạch - Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml
Zoldal
Zoldal - SĐK VN-20723-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoldal Bột đông khô pha tiêm - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg
Zoruxa
Zoruxa - SĐK VN-20562-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoruxa Dung dịch tiêm truyền - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 5mg/100ml
Afinitor 5mg
Afinitor 5mg - SĐK VN-20043-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Afinitor 5mg Viên nén - Everolimus 5mg
Albatox 10
Albatox 10 - SĐK QLĐB-536-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Albatox 10 Viên nén bao phim - Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 10mg
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml - SĐK VN-20693-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Isotera Injection Concentrate 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 80mg/4ml
Tepargitol 100
Tepargitol 100 - SĐK VD-28078-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tepargitol 100 Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Mỗi lọ 16,7 ml dung dịch chứa Paclitaxel 100 mg
Ledrobon – 4mg/100ml
Ledrobon - 4mg/100ml - SĐK VN-20610-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ledrobon - 4mg/100ml Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 100ml dung dịch chứa Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg
Thalidomid
Thalidomid - SĐK VD-27476-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thalidomid Viên nang cứng - Thalidomid 100mg
Letrozsun
Letrozsun - SĐK VN-20632-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Letrozsun Viên nén bao phim - Letrozole 2,5 mg