Trang chủ 2020
Danh sách
Xorunwell 50mg/25ml
Xorunwell 50mg/25ml - SĐK VN-20471-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xorunwell 50mg/25ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Doxorubicin hydrochlorid 50mg/25ml
Xorunwell -L 20mg/10ml
Xorunwell -L 20mg/10ml - SĐK VN-20262-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xorunwell -L 20mg/10ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Doxorubicin hydrochlorid (dưới dạng Pegylated Liposom) 20mg/10ml
Zolasta
Zolasta - SĐK VN-20298-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zolasta Dung dịch pha truyền tĩnh mạch - Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml
Zoldal
Zoldal - SĐK VN-20723-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoldal Bột đông khô pha tiêm - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg
Zoruxa
Zoruxa - SĐK VN-20562-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoruxa Dung dịch tiêm truyền - Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 5mg/100ml
Hepargitol 30
Hepargitol 30 - SĐK QLĐB-612-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hepargitol 30 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Mỗi 5 ml chứa Paclitaxel 30mg
Taxotere
Taxotere - SĐK VN-20265-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml
Immulimus
Immulimus - SĐK VD-27931-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Immulimus Viên nang cứng (vàng - trắng) - Tacrolimus 1 mg
Taxotere
Taxotere - SĐK VN-20266-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 80mg/4ml
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml - SĐK VN-20693-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Isotera Injection Concentrate 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 80mg/4ml