Trang chủ 2020
Danh sách
UracilSBK 500
UracilSBK 500 - SĐK VD-27115-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. UracilSBK 500 Dung dịch tiêm - Mỗi 10ml chứa Fluorouracil 500mg
Eloxatin
Eloxatin - SĐK VN-19902-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eloxatin Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 100mg/20ml
Vinorelbin “Ebewe”
Vinorelbin "Ebewe" - SĐK VN-20582-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vinorelbin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Mỗi ml dung dịch chứa Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg
Eloxatin
Eloxatin - SĐK VN-19903-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eloxatin Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 50mg/10ml
Vinorelbin “Ebewe”
Vinorelbin "Ebewe" - SĐK VN-20829-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vinorelbin "Ebewe" Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Mỗi ml dung dịch chứa Vinorelbin (dưới dạng Vinorelbin tartrat) 10mg/ml
Xelocapec
Xelocapec - SĐK VD-27591-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xelocapec Viên nén bao phim - Capecitabin 500 mg
Xorunwell 10mg/5ml
Xorunwell 10mg/5ml - SĐK VN-20470-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xorunwell 10mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Doxorubicin hydrochlorid 10mg/5ml
Xorunwell 50mg/25ml
Xorunwell 50mg/25ml - SĐK VN-20471-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xorunwell 50mg/25ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Doxorubicin hydrochlorid 50mg/25ml
Xorunwell -L 20mg/10ml
Xorunwell -L 20mg/10ml - SĐK VN-20262-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xorunwell -L 20mg/10ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Doxorubicin hydrochlorid (dưới dạng Pegylated Liposom) 20mg/10ml
Zolasta
Zolasta - SĐK VN-20298-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zolasta Dung dịch pha truyền tĩnh mạch - Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml