Danh sách

Xelocapec

0
Xelocapec - SĐK VD-27591-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xelocapec Viên nén bao phim - Capecitabin 500 mg

Xorunwell 10mg/5ml

0
Xorunwell 10mg/5ml - SĐK VN-20470-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xorunwell 10mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Doxorubicin hydrochlorid 10mg/5ml

Xorunwell 50mg/25ml

0
Xorunwell 50mg/25ml - SĐK VN-20471-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xorunwell 50mg/25ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền - Doxorubicin hydrochlorid 50mg/25ml

Xorunwell -L 20mg/10ml

0
Xorunwell -L 20mg/10ml - SĐK VN-20262-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xorunwell -L 20mg/10ml Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền - Doxorubicin hydrochlorid (dưới dạng Pegylated Liposom) 20mg/10ml

Zolasta

0
Zolasta - SĐK VN-20298-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zolasta Dung dịch pha truyền tĩnh mạch - Acid zoledronic (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 4mg/5ml

Tamoxifen Sandoz 10mg

0
Tamoxifen Sandoz 10mg - SĐK VN-20583-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tamoxifen Sandoz 10mg Viên nén bao phim - Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 10mg

Tamoxifen Sandoz 20mg

0
Tamoxifen Sandoz 20mg - SĐK VN-20584-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tamoxifen Sandoz 20mg Viên nén bao phim - Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrate) 20mg

Hepargitol 30

0
Hepargitol 30 - SĐK QLĐB-612-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hepargitol 30 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Mỗi 5 ml chứa Paclitaxel 30mg

Taxotere

0
Taxotere - SĐK VN-20265-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Taxotere Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml

Immulimus

0
Immulimus - SĐK VD-27931-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Immulimus Viên nang cứng (vàng - trắng) - Tacrolimus 1 mg