Danh sách

Anti Lidoxopta

0
Anti Lidoxopta - SĐK QLĐB-611-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anti Lidoxopta Viên nén bao phim - Letrozol 2,5mg

Anzatax 100mg/16,7ml

0
Anzatax 100mg/16,7ml - SĐK VN-20846-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax 100mg/16,7ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 100mg/16,7ml

Anzatax 150mg/25ml

0
Anzatax 150mg/25ml - SĐK VN-20847-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax 150mg/25ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 150mg/25ml

Anzatax 30mg/5ml

0
Anzatax 30mg/5ml - SĐK VN-20848-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anzatax 30mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 30mg/5ml

Cathy-K

0
Cathy-K - SĐK VN-20681-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Cathy-K Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg

Diphereline P.R. 11.25mg

0
Diphereline P.R. 11.25mg - SĐK VN-21034-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Diphereline P.R. 11.25mg Bột và dung môi pha thành dịch treo để tiêm bắp, dạng phóng thích kéo dài 3 - Triptorelin (dưới dạng Triptorelin pamoare) 11,25mg
Thuốc DYLMOLEN - SĐK VD-13649-10

DYLMOLEN

0
DYLMOLEN - SĐK VD-13649-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DYLMOLEN Viên nang cứng - Thymomodulin 80mg

HYYR

0
HYYR - SĐK VD-28913-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HYYR Viên nén bao phim - Erlotinib hydroclorid tương đương Erlotinib 150mg

Sandostatin Lar 20 mg

0
Sandostatin Lar 20 mg - SĐK VN-20047-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandostatin Lar 20 mg Bột pha tiêm - Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 20 mg

Paclispec 30

0
Paclispec 30 - SĐK VD-29174-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclispec 30 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Mỗi 5 ml chứa Paclitaxel 30mg