Danh sách

Tagrisso

0
Tagrisso - SĐK VN3-35-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tagrisso Viên nén bao phim - Osimertinib 40mg

Remicade

0
Remicade - SĐK VN1-687-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Remicade Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Infliximab

Zoladex

0
Zoladex - SĐK VN-8435-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoladex Thuốc tiêm dưới da (cấy phóng thích chậm) - Goserelin acetate (tính theo Goserelin) 3.6mg.

Zoladex

0
Zoladex - SĐK VN-20226-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoladex Thuốc tiêm dưới da (cấy phóng thích chậm) - Goserelin (dưới dạng goserelin acetat) 3,6mg

Zometa

0
Zometa - SĐK VN-0968-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zometa Bột đông khô để pha tiêm-4mg - Zoledronic acid

Diphereline P.R. 11.25mg

0
Diphereline P.R. 11.25mg - SĐK VN-21034-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Diphereline P.R. 11.25mg Bột và dung môi pha thành dịch treo để tiêm bắp, dạng phóng thích kéo dài 3 - Triptorelin (dưới dạng Triptorelin pamoare) 11,25mg
Thuốc DYLMOLEN - SĐK VD-13649-10

DYLMOLEN

0
DYLMOLEN - SĐK VD-13649-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DYLMOLEN Viên nang cứng - Thymomodulin 80mg

HYYR

0
HYYR - SĐK VD-28913-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HYYR Viên nén bao phim - Erlotinib hydroclorid tương đương Erlotinib 150mg

Sandostatin Lar 20 mg

0
Sandostatin Lar 20 mg - SĐK VN-20047-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandostatin Lar 20 mg Bột pha tiêm - Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 20 mg

Paclispec 30

0
Paclispec 30 - SĐK VD-29174-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclispec 30 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Mỗi 5 ml chứa Paclitaxel 30mg