Trang chủ 2020
Danh sách
Tagrisso
Tagrisso - SĐK VN3-35-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tagrisso Viên nén bao phim - Osimertinib 40mg
Remicade
Remicade - SĐK VN1-687-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Remicade Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Infliximab
Zoladex
Zoladex - SĐK VN-8435-09 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoladex Thuốc tiêm dưới da (cấy phóng thích chậm) - Goserelin acetate (tính theo Goserelin) 3.6mg.
Zoladex
Zoladex - SĐK VN-20226-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoladex Thuốc tiêm dưới da (cấy phóng thích chậm) - Goserelin (dưới dạng goserelin acetat) 3,6mg
Zometa
Zometa - SĐK VN-0968-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zometa Bột đông khô để pha tiêm-4mg - Zoledronic acid
Diphereline P.R. 11.25mg
Diphereline P.R. 11.25mg - SĐK VN-21034-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Diphereline P.R. 11.25mg Bột và dung môi pha thành dịch treo để tiêm bắp, dạng phóng thích kéo dài 3 - Triptorelin (dưới dạng Triptorelin pamoare) 11,25mg
DYLMOLEN
DYLMOLEN - SĐK VD-13649-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DYLMOLEN Viên nang cứng - Thymomodulin 80mg
HYYR
HYYR - SĐK VD-28913-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HYYR Viên nén bao phim - Erlotinib hydroclorid tương đương Erlotinib 150mg
Sandostatin Lar 20 mg
Sandostatin Lar 20 mg - SĐK VN-20047-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandostatin Lar 20 mg Bột pha tiêm - Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 20 mg
Paclispec 30
Paclispec 30 - SĐK VD-29174-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclispec 30 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Mỗi 5 ml chứa Paclitaxel 30mg
