Danh sách

HYYR

0
HYYR - SĐK VD-28913-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HYYR Viên nén bao phim - Erlotinib hydroclorid tương đương Erlotinib 150mg

Sandostatin Lar 20 mg

0
Sandostatin Lar 20 mg - SĐK VN-20047-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandostatin Lar 20 mg Bột pha tiêm - Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 20 mg

Paclispec 30

0
Paclispec 30 - SĐK VD-29174-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclispec 30 Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Mỗi 5 ml chứa Paclitaxel 30mg

Sandostatin Lar 10 mg

0
Sandostatin Lar 10 mg - SĐK VN-20046-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandostatin Lar 10 mg Bột pha tiêm - Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 10 mg

Sandimmun Neoral

0
Sandimmun Neoral - SĐK VN-21091-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandimmun Neoral Viên nang mềm - Ciclosporin 100mg

Zytiga

0
Zytiga - SĐK VN-19678-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zytiga Viên nén - Abiraterone acetate 250mg

Iressa

0
Iressa - SĐK VN-12853-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Iressa Viên nén bao phim - Gefitinib

Iressa

0
Iressa - SĐK VN-15209-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Iressa Viên nén bao phim - Gefitinib

Sinresor

0
Sinresor - SĐK VN-17502-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sinresor Bột đông khô pha tiêm - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg

Tarceva

0
Tarceva - SĐK VN-17941-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib 150mg