Danh sách

Sandostatin Lar 10 mg

0
Sandostatin Lar 10 mg - SĐK VN-20046-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandostatin Lar 10 mg Bột pha tiêm - Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 10 mg

Sandimmun Neoral

0
Sandimmun Neoral - SĐK VN-21091-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandimmun Neoral Viên nang mềm - Ciclosporin 100mg
Thuốc Gayi - SĐK QLĐB-615-17

Gayi

0
Gayi - SĐK QLĐB-615-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gayi Viên nén bao phim - Anastrozol 1mg

Sandimmun Neoral

0
Sandimmun Neoral - SĐK VN-21154-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandimmun Neoral Viên nang mềm - Ciclosporin 25mg
Thuốc TAZILEX-F - SĐK VD-26505-17

TAZILEX-F

0
TAZILEX-F - SĐK VD-26505-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. TAZILEX-F Viên nén - Methimazol 5mg

Iressa

0
Iressa - SĐK VN-15209-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Iressa Viên nén bao phim - Gefitinib

Sinresor

0
Sinresor - SĐK VN-17502-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sinresor Bột đông khô pha tiêm - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrate) 4mg

Tarceva

0
Tarceva - SĐK VN-17941-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib 150mg

Oxaliplatin “Ebewe” 50mg/10ml

0
Oxaliplatin "Ebewe” 50mg/10ml - SĐK VN-19466-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin "Ebewe” 50mg/10ml bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Oxaliplatin 50 mg/10ml

Oxaliplatin “Ebewe” 100mg/20ml

0
Oxaliplatin "Ebewe” 100mg/20ml - SĐK VN-19465-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin "Ebewe” 100mg/20ml bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Oxaliplatin 100mg/20ml