Trang chủ 2020
Danh sách
TAZILEX-F
TAZILEX-F - SĐK VD-26505-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. TAZILEX-F Viên nén - Methimazol 5mg
Arezol
Arezol - SĐK VN-17909-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Arezol Viên nén bao phim - Anastrozole 1mg
Eligard 45mg
Eligard 45mg - SĐK VN2-165-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eligard 45mg Bột pha tiêm - Leuprorelin acetate
Eligard 7.5mg
Eligard 7.5mg - SĐK VN2-166-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eligard 7.5mg Bột pha tiêm - Leuprorelin acetate
Eligard 22.5mg
Eligard 22.5mg - SĐK VN2-164-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Eligard 22.5mg Bột pha tiêm - Leuprorelin acetate
Oxaliplatin “Ebewe” 100mg/20ml
Oxaliplatin "Ebewe” 100mg/20ml - SĐK VN-19465-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaliplatin "Ebewe” 100mg/20ml bột đông khô để pha dung dịch tiêm truyền - Oxaliplatin 100mg/20ml
Oxamik Inj
Oxamik Inj - SĐK VN-14771-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxamik Inj Dung dịch tiêm - Octreotide acetate
Austretide
Austretide - SĐK VN-9995-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Austretide Thuốc tiêm - Octreotide acetate
Plaxel 100
Plaxel 100 - SĐK VN-17317-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Plaxel 100 Dung dịch tiêm - Paclitaxel 100mg/16,67ml
Sandostatin Lar 30 mg
Sandostatin Lar 30 mg - SĐK VN-20048-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sandostatin Lar 30 mg Bột pha tiêm - Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 30 mg

