Danh sách

Caelyx

0
Caelyx - SĐK VN-14212-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caelyx Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicine Hydrochloride

Caelyx

0
Caelyx - SĐK VN-14212-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caelyx Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicine Hydrochloride

Panataxel 30mg

0
Panataxel 30mg - SĐK VN-14726-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Panataxel 30mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Paclitaxel

Panataxel 100mg

0
Panataxel 100mg - SĐK VN-14725-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Panataxel 100mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Paclitaxel

Ifoslib

0
Ifoslib - SĐK VN-15012-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ifoslib Bột đông khô pha tiêm - Ifosfamide
Thuốc WEDES - SĐK VD-18520-13

WEDES

0
WEDES - SĐK VD-18520-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. WEDES Viên nén bao phim - Azathioprin 50mg
Thuốc HYXURE - SĐK VD-16720-12

HYXURE

0
HYXURE - SĐK VD-16720-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HYXURE Viên nang cứng - Hydroxyurea 500mg
Thuốc HIKIMEL - SĐK VD-20360-13

HIKIMEL

0
HIKIMEL - SĐK VD-20360-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HIKIMEL Viên nang cứng - Tacrolimus 1 mg
Thuốc Methotrexat bidiphar - SĐK QLĐB-638-17

Methotrexat bidiphar

0
Methotrexat bidiphar - SĐK QLĐB-638-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexat bidiphar Dung dịch tiêm - Methotrexat 50 mg
Thuốc Venutel - SĐK VD-18102-12

Venutel

0
Venutel - SĐK VD-18102-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Venutel Viên nang - Temozolomid 50mg