Trang chủ 2020
Danh sách
Caelyx
Caelyx - SĐK VN-14212-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caelyx Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicine Hydrochloride
Caelyx
Caelyx - SĐK VN-14212-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caelyx Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicine Hydrochloride
Panataxel 30mg
Panataxel 30mg - SĐK VN-14726-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Panataxel 30mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Paclitaxel
Panataxel 100mg
Panataxel 100mg - SĐK VN-14725-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Panataxel 100mg Dung dịch đậm đặc pha tiêm - Paclitaxel
Ifoslib
Ifoslib - SĐK VN-15012-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ifoslib Bột đông khô pha tiêm - Ifosfamide
WEDES
WEDES - SĐK VD-18520-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. WEDES Viên nén bao phim - Azathioprin 50mg
HYXURE
HYXURE - SĐK VD-16720-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HYXURE Viên nang cứng - Hydroxyurea 500mg
HIKIMEL
HIKIMEL - SĐK VD-20360-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HIKIMEL Viên nang cứng - Tacrolimus 1 mg
Methotrexat bidiphar
Methotrexat bidiphar - SĐK QLĐB-638-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexat bidiphar Dung dịch tiêm - Methotrexat 50 mg
Venutel
Venutel - SĐK VD-18102-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Venutel Viên nang - Temozolomid 50mg




