Trang chủ 2020
Danh sách
Santacil
Santacil - SĐK VN2-159-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Santacil Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương 86,65mg Irinotecan) 100mg/5ml
Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml
Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml - SĐK QLĐB-695-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml Dung dịch tiêm - Irinotecan hydrochloride trihydrate 40mg/2ml
Tykerb
Tykerb - SĐK VN2-467-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tykerb Viên nén bao phim - Lapatinib (dưới dạng Lapatinib ditosylate monohydrate) 250mg
WEDES
WEDES - SĐK VD-18520-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. WEDES Viên nén bao phim - Azathioprin 50mg
HYXURE
HYXURE - SĐK VD-16720-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HYXURE Viên nang cứng - Hydroxyurea 500mg
HIKIMEL
HIKIMEL - SĐK VD-20360-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HIKIMEL Viên nang cứng - Tacrolimus 1 mg
Methotrexat bidiphar
Methotrexat bidiphar - SĐK QLĐB-638-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexat bidiphar Dung dịch tiêm - Methotrexat 50 mg
Venutel
Venutel - SĐK VD-18102-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Venutel Viên nang - Temozolomid 50mg
Hytinon
Hytinon - SĐK VN-1361-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hytinon Viên nang - Hydroxyurea
Epiulex
Epiulex - SĐK VN2-576-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epiulex Dung dịch tiêm - Mỗi 5ml dung dịch chứa Epirubicin hydroclorid 10mg






