Danh sách

Santacil

0
Santacil - SĐK VN2-159-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Santacil Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Irinotecan hydroclorid trihydrat (tương đương 86,65mg Irinotecan) 100mg/5ml
Thuốc Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml - SĐK QLĐB-695-18

Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml

0
Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml - SĐK QLĐB-695-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml Dung dịch tiêm - Irinotecan hydrochloride trihydrate 40mg/2ml
Thuốc Tykerb - SĐK VN2-467-16

Tykerb

0
Tykerb - SĐK VN2-467-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tykerb Viên nén bao phim - Lapatinib (dưới dạng Lapatinib ditosylate monohydrate) 250mg
Thuốc WEDES - SĐK VD-18520-13

WEDES

0
WEDES - SĐK VD-18520-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. WEDES Viên nén bao phim - Azathioprin 50mg
Thuốc HYXURE - SĐK VD-16720-12

HYXURE

0
HYXURE - SĐK VD-16720-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HYXURE Viên nang cứng - Hydroxyurea 500mg
Thuốc HIKIMEL - SĐK VD-20360-13

HIKIMEL

0
HIKIMEL - SĐK VD-20360-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. HIKIMEL Viên nang cứng - Tacrolimus 1 mg
Thuốc Methotrexat bidiphar - SĐK QLĐB-638-17

Methotrexat bidiphar

0
Methotrexat bidiphar - SĐK QLĐB-638-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexat bidiphar Dung dịch tiêm - Methotrexat 50 mg
Thuốc Venutel - SĐK VD-18102-12

Venutel

0
Venutel - SĐK VD-18102-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Venutel Viên nang - Temozolomid 50mg

Hytinon

0
Hytinon - SĐK VN-1361-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hytinon Viên nang - Hydroxyurea

Epiulex

0
Epiulex - SĐK VN2-576-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epiulex Dung dịch tiêm - Mỗi 5ml dung dịch chứa Epirubicin hydroclorid 10mg