Trang chủ 2020
Danh sách
Tarceva
Tarceva - SĐK VN-11869-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib
Santabin
Santabin - SĐK VN2-158-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Santabin Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Mabthera
Mabthera - SĐK VN1-566-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mabthera Dung dịch đậm đặc để truyền tĩnh mạch - Rituximab
Xeloda
Xeloda - SĐK VN1-605-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xeloda viên nén bao phim - Capecitabine
Caelyx
Caelyx - SĐK VN-14212-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caelyx Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Doxorubicine Hydrochloride
Rivacil 150
Rivacil 150 - SĐK QLĐB-641-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Rivacil 150 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150mg
Zoltonar
Zoltonar - SĐK VN-20984-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoltonar Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 100ml dung dịch chứa Acid zoledronic anhydrous (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mg
Hepargitol 100
Hepargitol 100 - SĐK VD-28078-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hepargitol 100 Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Paclitaxel Paclitaxel 100mg/16.7ml
Oxaltie
Oxaltie - SĐK VN-18554-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxaltie Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 100 mg
Epirubicin Bidiphar 10
Epirubicin Bidiphar 10 - SĐK QLĐB-636-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epirubicin Bidiphar 10 Dung dịch tiêm - Epirubicin hydroclorid 10 mg
