Danh sách

Nolvadex

0
Nolvadex - SĐK VN-20911-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Nolvadex Viên nén bao phim - Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 10mg
Thuốc Methotrexat ''Ebewe'' - SĐK VN-6857-02

Methotrexat ”Ebewe”

0
Methotrexat ''Ebewe'' - SĐK VN-6857-02 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexat ''Ebewe'' Viên nén - Methotrexate
Thuốc Doxorubicin Bidiphar 10 - SĐK QLĐB-635-17

Doxorubicin Bidiphar 10

0
Doxorubicin Bidiphar 10 - SĐK QLĐB-635-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Doxorubicin Bidiphar 10 Dung dịch tiêm - Doxorubicin hydrochloride 10 mg

Capbize 500mg

0
Capbize 500mg - SĐK QLĐB-633-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Capbize 500mg Viên nén bao phim - Capecitabine 500mg
Thuốc Irinotecan Bidiphar 100mg/5ml - SĐK QLĐB-637-17

Irinotecan Bidiphar 100mg/5ml

0
Irinotecan Bidiphar 100mg/5ml - SĐK QLĐB-637-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan Bidiphar 100mg/5ml Dung dịch tiêm - Irinotecan hydrochloride trihydrate 100mg/5ml

Geastine 250

0
Geastine 250 - SĐK QLĐB-634-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Geastine 250 Viên nén bao phim - Gefitinib 250mg
Thuốc Rolnadez - SĐK VD-13164-10

Rolnadez

0
Rolnadez - SĐK VD-13164-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Rolnadez Viên nén bao phim - Tamoxifen citrat tương đương Tamoxifen 20mg

Mevarex 50

0
Mevarex 50 - SĐK QLĐB-641-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mevarex 50 Viên nang mềm - Etoposid 50mg

Mevarex 150

0
Mevarex 150 - SĐK QLĐB-640-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mevarex 150 Viên nang mềm - Etoposid 150mg

Mevarex 100

0
Mevarex 100 - SĐK QLĐB-639-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mevarex 100 Viên nang mềm - Etoposid 100mg