Danh sách

Epiulex

0
Epiulex - SĐK VN2-576-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Epiulex Dung dịch tiêm - Mỗi 5ml dung dịch chứa Epirubicin hydroclorid 10mg
Thuốc Lyoxatin F50 - SĐK VD-27262-17

Lyoxatin F50

0
Lyoxatin F50 - SĐK VD-27262-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lyoxatin F50 Bột đông khô pha tiêm - Oxaliplatin 50mg

Imazan

0
Imazan - SĐK VN-20726-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Imazan Viên nén bao phim - Azathioprine 50mg

Imutac 1mg

0
Imutac 1mg - SĐK VN-19754-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Imutac 1mg Viên nang cứng - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mg

Hydra Cap

0
Hydra Cap - SĐK VN-16526-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hydra Cap Viên nang cứng - Hydroxyurea 500mg

Geastine 250

0
Geastine 250 - SĐK QLĐB-634-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Geastine 250 Viên nén bao phim - Gefitinib 250mg
Thuốc Rolnadez - SĐK VD-13164-10

Rolnadez

0
Rolnadez - SĐK VD-13164-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Rolnadez Viên nén bao phim - Tamoxifen citrat tương đương Tamoxifen 20mg

Mevarex 50

0
Mevarex 50 - SĐK QLĐB-641-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mevarex 50 Viên nang mềm - Etoposid 50mg

Mevarex 150

0
Mevarex 150 - SĐK QLĐB-640-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mevarex 150 Viên nang mềm - Etoposid 150mg

Mevarex 100

0
Mevarex 100 - SĐK QLĐB-639-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mevarex 100 Viên nang mềm - Etoposid 100mg