Danh sách

Imutac 1mg

0
Imutac 1mg - SĐK VN-19754-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Imutac 1mg Viên nang cứng - Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 1mg

Hydra Cap

0
Hydra Cap - SĐK VN-16526-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hydra Cap Viên nang cứng - Hydroxyurea 500mg

Zopylas 4mg/5ml

0
Zopylas 4mg/5ml - SĐK VD-29986-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zopylas 4mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Mỗi lọ 5ml chứa Acid Zoledronic 4mg

Rivacil 150

0
Rivacil 150 - SĐK QLĐB-641-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Rivacil 150 Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 150mg

Zoltonar

0
Zoltonar - SĐK VN-20984-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoltonar Dung dịch truyền tĩnh mạch - Mỗi 100ml dung dịch chứa Acid zoledronic anhydrous (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat) 5mg

Mevarex 150

0
Mevarex 150 - SĐK QLĐB-640-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mevarex 150 Viên nang mềm - Etoposid 150mg

Mevarex 100

0
Mevarex 100 - SĐK QLĐB-639-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mevarex 100 Viên nang mềm - Etoposid 100mg
Thuốc Fludacil 500 - SĐK QLĐB-426-14

Fludacil 500

0
Fludacil 500 - SĐK QLĐB-426-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fludacil 500 Dung dịch tiêm - 5-Fluorouracil 500mg
Thuốc Canpaxel 30 - SĐK VD-21631-14

Canpaxel 30

0
Canpaxel 30 - SĐK VD-21631-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Canpaxel 30 Dung dịch tiêm - Paclitaxel 30mg/5ml
Thuốc Canpaxel 100 - SĐK VD-21630-14

Canpaxel 100

0
Canpaxel 100 - SĐK VD-21630-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Canpaxel 100 Dung dịch tiêm - Paclitaxel 100mg/16,7ml