Danh sách

Sindroxocin 2mg/ml

0
Sindroxocin 2mg/ml - SĐK VN3-110-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Sindroxocin 2mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền - Doxorubicin hydrochlorid 2mg/1ml
Thuốc Adorucin - SĐK VN-16807-13

Adorucin

0
Adorucin - SĐK VN-16807-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Adorucin Dung dịch tiêm - Doxorubicin hydrochloride 10mg/5ml

Abiratred

0
Abiratred - SĐK VN3-121-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Abiratred Viên nén bao phim - Abiraterone acetate 250 mg

Linkotax 25mg

0
Linkotax 25mg - SĐK VN3-193-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Linkotax 25mg Viên nén bao phim - Exemestan 25mg

Aslem

0
Aslem - SĐK VD-32032-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem Dung dịch tiêm - Glycyl funtumin Hydroclorid 0,3mg/ml
Thuốc Gemtabine - SĐK VN2-188-13

Gemtabine

0
Gemtabine - SĐK VN2-188-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemtabine Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g
Thuốc Vincran - SĐK VN-21534-18

Vincran

0
Vincran - SĐK VN-21534-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vincran Dung dịch tiêm - Mỗi lọ (1ml) chứa Vincristin 1 mg
Thuốc Xeloda - SĐK VN1-604-12

Xeloda

0
Xeloda - SĐK VN1-604-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xeloda viên nén bao phim - Capecitabine
Thuốc Xalvobin 500mg film-coated tablet - SĐK VN-20931-18

Xalvobin 500mg film-coated tablet

0
Xalvobin 500mg film-coated tablet - SĐK VN-20931-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xalvobin 500mg film-coated tablet Viên nén bao phim - Capecitabin 500 mg

Acido Zoledronico G.E.S 4mg/5ml

0
Acido Zoledronico G.E.S 4mg/5ml - SĐK VN-22117-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Acido Zoledronico G.E.S 4mg/5ml Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Mỗi lọ 5ml chứa Zoledronic acid khan (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate) 4mg