Trang chủ 2020
Danh sách
Thioserin
Thioserin - SĐK VN-18064-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Thioserin Dung dịch uống - Thymomodulin 60mg/10ml
Hepedon Capsule
Hepedon Capsule - SĐK VN-5391-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hepedon Capsule Viên nang - Thymomodulin
Paclihope
Paclihope - SĐK VN-21864-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclihope Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi lọ chứa Paclitaxel 30mg
Zometa 4mg
Zometa 4mg - SĐK VN-11973-11 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zometa 4mg Bột pha dung dịch truyền - Zoledronic acid
Alimta 500mg
Alimta 500mg - SĐK VN2-172-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alimta 500mg Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg
Zoleronic acid Fresenius Kabi 4mg/ 5 ml
Zoleronic acid Fresenius Kabi 4mg/ 5 ml - SĐK VN-22321-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoleronic acid Fresenius Kabi 4mg/ 5 ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) 4mg/5ml
Fludarabine-Belmed
Fludarabine-Belmed - SĐK VN-22130-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fludarabine-Belmed Bột đông khô pha tiêm - Fludarabin phosphat 50mg
Aslem
Aslem - SĐK VD-0105-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem Dung dịch tiêm - Glycyl funtunin hydrochloride
Fulvestrant “Ebewe”
Fulvestrant "Ebewe" - SĐK VN-22177-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fulvestrant "Ebewe" Dung dịch tiêm - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 5ml chứa Fulvestrant 250mg
Rolapain
Rolapain - SĐK VN-18175-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Rolapain Viên nang cứng - Thymomodulin 80mg






