Trang chủ 2020
Danh sách
Aslem
Aslem - SĐK VD-0105-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Aslem Dung dịch tiêm - Glycyl funtunin hydrochloride
Fulvestrant “Ebewe”
Fulvestrant "Ebewe" - SĐK VN-22177-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Fulvestrant "Ebewe" Dung dịch tiêm - Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 5ml chứa Fulvestrant 250mg
Rolapain
Rolapain - SĐK VN-18175-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Rolapain Viên nang cứng - Thymomodulin 80mg
Halaven
Halaven - SĐK VN3-197-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Halaven Dung dịch tiêm - Mỗi 2ml chứa Eribulin mesylat (tương đương 0,88mg Eribulin) 1mg
Ribometa
Ribometa - SĐK VN-22086-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ribometa Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Zoledronic acid 4mg/5ml
Hytinon
Hytinon - SĐK VN-22158-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hytinon Viên nang cứng - Hydroxyurea 500mg
Kunitaxel
Kunitaxel - SĐK VN2-189-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kunitaxel Dung dịch tiêm - Paclitaxel 100mg/16,67ml
Gemtabine
Gemtabine - SĐK VN2-188-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemtabine Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g
Vincran
Vincran - SĐK VN-21534-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vincran Dung dịch tiêm - Mỗi lọ (1ml) chứa Vincristin 1 mg
Xeloda
Xeloda - SĐK VN1-604-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Xeloda viên nén bao phim - Capecitabine






