Danh sách

Bestdocel 20mg/1ml

0
Bestdocel 20mg/1ml - SĐK QLĐB-766-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bestdocel 20mg/1ml Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml

Tacropic 0,03%

0
Tacropic 0,03% - SĐK VD-32813-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tacropic 0,03% Thuốc mỡ bôi ngoài da - Mỗi tuýp (10g) chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 0,03%

Bestdocel 80mg/4ml

0
Bestdocel 80mg/4ml - SĐK QLĐB-767-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bestdocel 80mg/4ml Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 80mg/4ml

Zoltasta 4 mg/5ml

0
Zoltasta 4 mg/5ml - SĐK VN-22122-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoltasta 4 mg/5ml Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền - Mỗi 5ml dung dịch đậm đặc chứa zoledronic acid (dưới dạng zoledronic acid monohydrat) 4mg

Tarceva

0
Tarceva - SĐK VN1-725-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib

Allipem 100mg

0
Allipem 100mg - SĐK VN-22156-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Allipem 100mg Bột đông khô pha tiêm - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 100mg

Allipem 500mg

0
Allipem 500mg - SĐK VN-22157-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Allipem 500mg Bột đông khô pha tiêm - Pemetrexed (dưới dạng pemetrexed dinatri 2,5 hydrate) 500mg

Bicalutamide FCT 150mg

0
Bicalutamide FCT 150mg - SĐK VN3-206-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bicalutamide FCT 150mg Viên nén bao phim - Bicalutamid 150mg

CKDGemtan injection 200mg

0
CKDGemtan injection 200mg - SĐK VN-22138-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. CKDGemtan injection 200mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg

DBL ™ Irinotecan Injection Concentrate

0
DBL ™ Irinotecan Injection Concentrate - SĐK VN-22186-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. DBL ™ Irinotecan Injection Concentrate Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Mỗi 2ml dung dịch đậm đặc chứa Irinotecan hydroclorid (dưới dạng Irinotecan hydroclorid trihydrat) 40mg