Trang chủ 2020
Danh sách
Ribometa
Ribometa - SĐK VN-22086-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Ribometa Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Zoledronic acid 4mg/5ml
Hytinon
Hytinon - SĐK VN-22158-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Hytinon Viên nang cứng - Hydroxyurea 500mg
Kunitaxel
Kunitaxel - SĐK VN2-189-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kunitaxel Dung dịch tiêm - Paclitaxel 100mg/16,67ml
Gemtabine
Gemtabine - SĐK VN2-188-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Gemtabine Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g
Vincran
Vincran - SĐK VN-21534-18 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Vincran Dung dịch tiêm - Mỗi lọ (1ml) chứa Vincristin 1 mg
Mefuform
Mefuform - SĐK VD-33667-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Mefuform Viên nang cứng - Tegafur 100 mg; Uracil 224 mg
Miracel
Miracel - SĐK QLĐB-789-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Miracel Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch - Mỗi 8ml chứa Docetaxel khan 160mg
Oxlatin
Oxlatin - SĐK QLĐB-790-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxlatin Dung dịch đậm dặc pha truyền tĩnh mạch - Mỗi 20ml dung dịch chứa Oxaliplatin 100mg
Oxlatin
Oxlatin - SĐK QLĐB-791-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxlatin Dung dịch tiêm - Mỗi lọ 10ml dung dịch chứa Oxaliplatin 50mg
Temorel 20mg
Temorel 20mg - SĐK VN3-212-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Temorel 20mg Viên nang cứng - Temozolomid 20 mg



