Trang chủ 2020
Danh sách
Alvoceva
Alvoceva - SĐK VN3-227-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Alvoceva Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride) 100mg
Anthracin
Anthracin - SĐK VN3-222-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anthracin Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 10 mg/5ml
Anthracin
Anthracin - SĐK VN3-223-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anthracin Dung dịch tiêm truyền - Epirubicin hydroclorid 50 mg/25ml
Assogem
Assogem - SĐK VN3-230-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Assogem Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl) 1000 mg
Assogem
Assogem - SĐK VN3-231-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Assogem Bột pha dung dịch truyền tĩnh mạch - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HC1) 200mg
Bevacibin 150 mg
Bevacibin 150 mg - SĐK VN3-224-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bevacibin 150 mg Viên nén bao phim - Capecitabin 150mg
Victans
Victans - SĐK VD-27032-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Victans Viên nén bao phim - Anastrozol 1mg
Bevacibin 500 mg
Bevacibin 500 mg - SĐK VN3-225-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bevacibin 500 mg Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg
Zoladex
Zoladex - SĐK VN-8437-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoladex Thuốc tiêm dưới da (cấy phóng thích chậm) - Goserelin
Bypro 50 mg
Bypro 50 mg - SĐK VN3-221-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bypro 50 mg Viên nén bao phim - Bicalutamide 50 mg

