Danh sách

Bevacibin 500 mg

0
Bevacibin 500 mg - SĐK VN3-225-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bevacibin 500 mg Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg
Thuốc Zoladex - SĐK VN-8437-04

Zoladex

0
Zoladex - SĐK VN-8437-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoladex Thuốc tiêm dưới da (cấy phóng thích chậm) - Goserelin

Bypro 50 mg

0
Bypro 50 mg - SĐK VN3-221-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bypro 50 mg Viên nén bao phim - Bicalutamide 50 mg

Lykalyzop

0
Lykalyzop - SĐK VN-22229-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lykalyzop Bột đông khô pha tiêm - Zoledronic acid (tương đương Zoledronic acid khan 4mg)

Caboda tablets 500mg

0
Caboda tablets 500mg - SĐK VN3-214-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caboda tablets 500mg Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg

PEG-INTRON® CLEARCLICK®

0
PEG-INTRON® CLEARCLICK® - SĐK QLSP-872-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. PEG-INTRON® CLEARCLICK® bột đông khô kèm lọ dung môi pha tiêm - Peginterferon alfa-2b 100 mcg/0,5ml
Thuốc Pegasys - SĐK QLSP-863-15

Pegasys

0
Pegasys - SĐK QLSP-863-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Pegasys thuốc tiêm - Peginterferon alfa-2a 135 mcg/0,5ml

REDITUX

0
REDITUX - SĐK QLSP-862-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. REDITUX Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Rituximab 500 mg/50 ml

REDITUX

0
REDITUX - SĐK QLSP-861-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. REDITUX Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Rituximab 100 mg/10 ml
Thuốc Anaferon for children - SĐK QLSP-875-15

Anaferon for children

0
Anaferon for children - SĐK QLSP-875-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anaferon for children Viên nén phân tán tại khoang miệng - Kháng thể gắn với interferon gamma 3mg