Trang chủ 2020
Danh sách
Bevacibin 500 mg
Bevacibin 500 mg - SĐK VN3-225-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bevacibin 500 mg Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg
Zoladex
Zoladex - SĐK VN-8437-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoladex Thuốc tiêm dưới da (cấy phóng thích chậm) - Goserelin
Bypro 50 mg
Bypro 50 mg - SĐK VN3-221-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bypro 50 mg Viên nén bao phim - Bicalutamide 50 mg
Lykalyzop
Lykalyzop - SĐK VN-22229-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lykalyzop Bột đông khô pha tiêm - Zoledronic acid (tương đương Zoledronic acid khan 4mg)
Caboda tablets 500mg
Caboda tablets 500mg - SĐK VN3-214-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caboda tablets 500mg Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg
PEG-INTRON® CLEARCLICK®
PEG-INTRON® CLEARCLICK® - SĐK QLSP-872-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. PEG-INTRON® CLEARCLICK® bột đông khô kèm lọ dung môi pha tiêm - Peginterferon alfa-2b 100 mcg/0,5ml
Pegasys
Pegasys - SĐK QLSP-863-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Pegasys thuốc tiêm - Peginterferon alfa-2a 135 mcg/0,5ml
REDITUX
REDITUX - SĐK QLSP-862-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. REDITUX Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Rituximab 500 mg/50 ml
REDITUX
REDITUX - SĐK QLSP-861-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. REDITUX Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Rituximab 100 mg/10 ml
Anaferon for children
Anaferon for children - SĐK QLSP-875-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anaferon for children Viên nén phân tán tại khoang miệng - Kháng thể gắn với interferon gamma 3mg


