Danh sách

Thuốc Victans - SĐK VD-27032-17

Victans

0
Victans - SĐK VD-27032-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Victans Viên nén bao phim - Anastrozol 1mg

Bevacibin 500 mg

0
Bevacibin 500 mg - SĐK VN3-225-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bevacibin 500 mg Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg
Thuốc Zoladex - SĐK VN-8437-04

Zoladex

0
Zoladex - SĐK VN-8437-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Zoladex Thuốc tiêm dưới da (cấy phóng thích chậm) - Goserelin

Bypro 50 mg

0
Bypro 50 mg - SĐK VN3-221-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bypro 50 mg Viên nén bao phim - Bicalutamide 50 mg

Lykalyzop

0
Lykalyzop - SĐK VN-22229-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Lykalyzop Bột đông khô pha tiêm - Zoledronic acid (tương đương Zoledronic acid khan 4mg)

Caboda tablets 500mg

0
Caboda tablets 500mg - SĐK VN3-214-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caboda tablets 500mg Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg
Thuốc Prograf 5mg/ml - SĐK VN-22282-19

Prograf 5mg/ml

0
Prograf 5mg/ml - SĐK VN-22282-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Prograf 5mg/ml dung dịch đậm đặc để pha truyền - Tacrolimus 5mg/ml

CKDBelotaxel 1-vial 20mg

0
CKDBelotaxel 1-vial 20mg - SĐK VN3-229-19 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. CKDBelotaxel 1-vial 20mg Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền - Docetaxel (dưới dạng docetaxel trihydrat) 20mg/ml
Thuốc Tarceva - SĐK VN-17940-14

Tarceva

0
Tarceva - SĐK VN-17940-14 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib 150mg
Thuốc Tarceva - SĐK VN2-174-13

Tarceva

0
Tarceva - SĐK VN2-582-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tarceva Viên nén bao phim - Erlotinib (dưới dạng Erlotinib HCl) 100mg