Trang chủ 2020
Danh sách
Endoxan
Endoxan - SĐK VN-3384-07 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Endoxan Bột pha tiêm-500mg - Cyclophosphamide
Caxeta 500
Caxeta 500 - SĐK VN2-492-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Caxeta 500 Viên nén bao phim - Capecitabin 500mg
PEG-INTRON® CLEARCLICK®
PEG-INTRON® CLEARCLICK® - SĐK QLSP-874-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. PEG-INTRON® CLEARCLICK® bột đông khô kèm lọ dung môi pha tiêm - Peginterferon alfa-2b 80 mcg/0,5ml
PEG-INTRON® CLEARCLICK®
PEG-INTRON® CLEARCLICK® - SĐK QLSP-873-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. PEG-INTRON® CLEARCLICK® bột đông khô kèm lọ dung môi pha tiêm - Peginterferon alfa-2b 50 mcg/0,5ml
PEG-INTRON® CLEARCLICK®
PEG-INTRON® CLEARCLICK® - SĐK QLSP-872-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. PEG-INTRON® CLEARCLICK® bột đông khô kèm lọ dung môi pha tiêm - Peginterferon alfa-2b 100 mcg/0,5ml
Bortezomib
Bortezomib - SĐK VN2-453-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bortezomib Bột đông khô pha tiêm - Bortezomib (dưới dạng Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg
Satigem 200mg
Satigem 200mg - SĐK VN2-451-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Satigem 200mg Bội đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg
Satigem 1g
Satigem 1g - SĐK VN2-451-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Satigem 1g Bội đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g
Esolat 20mg
Esolat 20mg - SĐK VN2-449-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Esolat 20mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/2ml
Tadocel 20mg/ml
Tadocel 20mg/ml - SĐK VN2-473-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml
