Trang chủ 2020
Danh sách
PEG-INTRON® CLEARCLICK®
PEG-INTRON® CLEARCLICK® - SĐK QLSP-874-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. PEG-INTRON® CLEARCLICK® bột đông khô kèm lọ dung môi pha tiêm - Peginterferon alfa-2b 80 mcg/0,5ml
PEG-INTRON® CLEARCLICK®
PEG-INTRON® CLEARCLICK® - SĐK QLSP-873-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. PEG-INTRON® CLEARCLICK® bột đông khô kèm lọ dung môi pha tiêm - Peginterferon alfa-2b 50 mcg/0,5ml
PEG-INTRON® CLEARCLICK®
PEG-INTRON® CLEARCLICK® - SĐK QLSP-872-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. PEG-INTRON® CLEARCLICK® bột đông khô kèm lọ dung môi pha tiêm - Peginterferon alfa-2b 100 mcg/0,5ml
Pegasys
Pegasys - SĐK QLSP-863-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Pegasys thuốc tiêm - Peginterferon alfa-2a 135 mcg/0,5ml
REDITUX
REDITUX - SĐK QLSP-862-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. REDITUX Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Rituximab 500 mg/50 ml
Satigem 1g
Satigem 1g - SĐK VN2-451-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Satigem 1g Bội đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g
Esolat 20mg
Esolat 20mg - SĐK VN2-449-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Esolat 20mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/2ml
Tadocel 20mg/ml
Tadocel 20mg/ml - SĐK VN2-473-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml
Esolat 80mg
Esolat 80mg - SĐK VN2-450-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Esolat 80mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Docetaxel 80mg/2ml
Paclitaxel Actavis 6mg/ml
Paclitaxel Actavis 6mg/ml - SĐK VN2-472-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Actavis 6mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 6mg/ml
