Danh sách

PEG-INTRON® CLEARCLICK®

0
PEG-INTRON® CLEARCLICK® - SĐK QLSP-872-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. PEG-INTRON® CLEARCLICK® bột đông khô kèm lọ dung môi pha tiêm - Peginterferon alfa-2b 100 mcg/0,5ml
Thuốc Pegasys - SĐK QLSP-863-15

Pegasys

0
Pegasys - SĐK QLSP-863-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Pegasys thuốc tiêm - Peginterferon alfa-2a 135 mcg/0,5ml

REDITUX

0
REDITUX - SĐK QLSP-862-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. REDITUX Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Rituximab 500 mg/50 ml

REDITUX

0
REDITUX - SĐK QLSP-861-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. REDITUX Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền - Rituximab 100 mg/10 ml
Thuốc Anaferon for children - SĐK QLSP-875-15

Anaferon for children

0
Anaferon for children - SĐK QLSP-875-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Anaferon for children Viên nén phân tán tại khoang miệng - Kháng thể gắn với interferon gamma 3mg

Tadocel 20mg/ml

0
Tadocel 20mg/ml - SĐK VN2-473-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml

Esolat 80mg

0
Esolat 80mg - SĐK VN2-450-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Esolat 80mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Docetaxel 80mg/2ml

Paclitaxel Actavis 6mg/ml

0
Paclitaxel Actavis 6mg/ml - SĐK VN2-472-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Paclitaxel Actavis 6mg/ml Dung dịch tiêm truyền - Paclitaxel 6mg/ml
Thuốc Herceptin - SĐK VN-10292-10

Herceptin

0
Herceptin - SĐK QLSP-867-15 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Herceptin Bột pha dung dịch truyền - Trastuzumab

Exemestane Stada

0
Exemestane Stada - SĐK VN2-463-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Exemestane Stada Viên nén bao phim - Exemestan 25mg