Trang chủ 2020
Danh sách
Daxotel 80mg/4ml
Daxotel 80mg/4ml - SĐK VN2-458-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Daxotel 80mg/4ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Docetaxel 80mg/4ml
Daxotel 120mg/6ml
Daxotel 120mg/6ml - SĐK VN2-457-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Daxotel 120mg/6ml Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Docetaxel 120mg/6ml
Oxalipiatin Injection USP 100mg/20ml
Oxalipiatin Injection USP 100mg/20ml - SĐK VN2-456-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Oxalipiatin Injection USP 100mg/20ml Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Oxaliplatin 100mg/20ml
Capecitabine Tablets USP 150mg
Capecitabine Tablets USP 150mg - SĐK VN2-453-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Capecitabine Tablets USP 150mg Viên nén bao phim - Capecitabine 150mg
Capecitabine Tablets USP 500mg
Capecitabine Tablets USP 500mg - SĐK VN2-455-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Capecitabine Tablets USP 500mg Viên nén bao phim - Capecitabine 500mg
Bortezomib
Bortezomib - SĐK VN2-453-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Bortezomib Bột đông khô pha tiêm - Bortezomib (dưới dạng Bortezomib mannitol boronic ester) 3,5mg
Satigem 200mg
Satigem 200mg - SĐK VN2-451-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Satigem 200mg Bội đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 200mg
Satigem 1g
Satigem 1g - SĐK VN2-451-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Satigem 1g Bội đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch - Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) 1g
Esolat 20mg
Esolat 20mg - SĐK VN2-449-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Esolat 20mg Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/2ml
Tadocel 20mg/ml
Tadocel 20mg/ml - SĐK VN2-473-16 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Tadocel 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch - Docetaxel 20mg/1ml