Trang chủ 2020
Danh sách
Methotrexate
Methotrexate - SĐK VN-1956-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexate Dung dịch tiêm-25mg/ml - Methotrexate
Letrozsun
Letrozsun - SĐK VN2-23-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Letrozsun Viên nén bao phim - Letrozole 2,5mg
Methotrexate
Methotrexate - SĐK VN-5954-01 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexate Dung dịch tiêm - Methotrexate
Leukokine Injection
Leukokine Injection - SĐK VN-5296-10 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Leukokine Injection Dung dịch tiêm - Filgrastim
Methotrexate
Methotrexate - SĐK VN-5955-01 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexate Dung dịch tiêm - Methotrexate
Irnocam 100
Irnocam 100 - SĐK VN-10119-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irnocam 100 Dung dịch tiêm truyền - Irnocam
Irnocam 40
Irnocam 40 - SĐK VN-10120-05 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irnocam 40 Dung dịch tiêm truyền - Irnocam
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml
Isotera Injection Concentrate 20mg/ml - SĐK VN2-578-17 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Isotera Injection Concentrate 20mg/ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền tĩnh mạch - Docetaxel (dưới dạng Docetaxel trihydrat) 20mg/ml
Kalbezar 1000mg
Kalbezar 1000mg - SĐK VN2-21-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kalbezar 1000mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine 1000mg
Kalbezar 200mg
Kalbezar 200mg - SĐK VN2-22-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Kalbezar 200mg Bột đông khô pha tiêm - Gemcitabine 200mg