Trang chủ 2020
Danh sách
Korusthyamine capsule
Korusthyamine capsule - SĐK VN-1332-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Korusthyamine capsule Viên nang-80mg - Thymomodulin
Leunase
Leunase - SĐK VN-8196-04 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Leunase Bột đông khô pha tiêm truyền - L-Asparaginase
Irinotecan Teva
Irinotecan Teva - SĐK VN1-658-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan Teva dung dịch đậm đặc pha tiêm - Irinotecan Hydrochloride trihydrate
Methotrexate
Methotrexate - SĐK VN-5455-01 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexate Dung dịch tiêm - Methotrexate
Irinotecan Teva
Irinotecan Teva - SĐK VN1-659-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan Teva dung dịch đậm đặc pha tiêm - Irinotecan Hydrochloride trihydrate
Methotrexate
Methotrexate - SĐK VN-1955-06 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Methotrexate Dung dịch tiêm-25mg/ml - Methotrexate
Irinotecan Teva
Irinotecan Teva - SĐK VN2-122-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan Teva Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml
Irinotecan Teva
Irinotecan Teva - SĐK VN2-123-13 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotecan Teva Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền - Irinotecan hydroclorid trihydrat 20mg/ml
Irinotel 100mg/5ml
Irinotel 100mg/5ml - SĐK VN1-728-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotel 100mg/5ml Dung dịch tiêm truyền - Irinotecan hydrochloride
Irinotel 40mg/2ml
Irinotel 40mg/2ml - SĐK VN1-729-12 - Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch. Irinotel 40mg/2ml Dung dịch tiêm truyền - Irinotecan hydrochloride